Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Triệu Diệp, sử gia thời nhà Hán, tác giả của tác phẩm Lịch sử các nước Ngô và Việt 吳越春秋|吴越春秋
bộ quần áo liền; LT:件[jian4]
Triệu Dực (1727-1814), nhà thơ và nhà sử học triều đại Thanh, một trong ba nhà thơ lớn của thời kỳ Càn Long 乾嘉三大家
thu hút
dấu chân động vật
nguyên nhân; khởi nguồn
chăm sóc; chăm lo; chăm nom
chiếu; rọi
mời; mời gọi; thu hút; dụ dỗ
mưa sáng
ngục tối hoàng gia (giam giữ theo lệnh hoàng đế)
sắc lệnh
gây ra sự thù oán
Thành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
huyện Triệu Nguyên, Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
Yuen Ren Chao (1892-1982), nhà ngôn ngữ học người Hoa Kỳ gốc Trung Quốc
Thành phố cấp huyện Chiêu Viễn, Yên Đài 煙台|烟台[Yan1 tai2], Sơn Đông
huyện Triệu Nguyên, Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
sao chép; theo hình dạng gốc; khôi phục nguyên trạng
theo thỏa thuận; như đã sắp xếp; như đã quy định
Triệu Vân (-229), tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
chuốc lấy tai họa
đầm lầy; đầm nước; đất ngập nước; không gian trống trải trong rừng
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi dài vạch (Megalurus palustris)
đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade
đầm lầy; đầm nước; vùng đất ngập nước Everglade
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ đầm lầy (Poecile palustris)
(văn học) (từ tượng thanh) tiếng nhiều chim hót và kêu ríu rít
(từ tượng thanh) tiếng ồn ào do nhiều người nói chuyện hoặc hát, hoặc do nhạc cụ, hoặc tiếng chim hót líu lo
bay phấp phới; đung đưa