Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
theo quy định
tìm thấy
mỗi ngày (cổ)
từ sáng đến tối; mọi lúc
tìm cớ
tuyển mộ (người theo dõi); tìm kiếm (tài năng, v.v.); gây ra; dẫn đến
trực tiếp; thẳng; thẳng phía trước; thẳng thắn
chiếu chỉ
Triệu Trung Dao (1902-1998), nhà vật lý hạt nhân tiên phong của Trung Quốc
megacycle (MC), bằng 1.000.000 Hz
huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
Cầu Zhaozhou bắc qua sông Xiao 洨河[Xiao2 He2] ở huyện Triệu 趙縣|赵县[Zhao4 Xian4], Thạch Gia Trang, Hà Bắc, có từ thời nhà Tùy 隋代[Sui2 dai4] (581-617), là cầu vòm đá cổ nhất còn tồn…
huyện Zhaozhou ở Đại Khánh 大慶|大庆[Da4 qing4], Hắc Long Giang
để chú rể về sống tại nhà cô dâu sau khi kết hôn
yêu cầu được chấp thuận (cách dùng trang trọng trong văn bản cổ); ngắm (súng)
vỏ bọc; lớp che
megabyte (2^20 hoặc xấp xỉ một triệu byte)
tên tự của Triệu Vân 趙雲|赵云[Zhao4 Yun2], tướng nước Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa
thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳[ru3], 愛|爱[ai4]
Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 1987-1989, bị quản thúc tại gia từ năm 1989 cho đến khi…
(nhà hoặc phòng) cho thuê
làm theo hướng dẫn; tuân theo
bia tươi
lừa đảo; lừa gạt; tống tiền
gian lận
trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tỉnh Chiết Giang
thị trấn và cảng Zhapu ở phía bắc vịnh Hàng Châu 杭州灣|杭州湾 tại Chiết Giang
lừa đảo; lừa gạt
trời quang (sau mưa)
(mặt ai đó) lúc xanh lúc trắng