Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(loài chim ở Trung Quốc) Sáo Java (Acridotheres javanicus)
(loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa)
Java (đảo của Indonesia)
(loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)
megawatt-giờ
megawatt
Triệu Vy hay Vicky Zhao (1976-), ngôi sao điện ảnh Trung Quốc
sáng và tối; mọi lúc
ánh nắng sáng sớm
Huyện Triệu ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
yêu cầu ai đó đầu hàng
biến thể của 照相[zhao4 xiang4]
chụp ảnh
studio chụp ảnh
biến thể của 照相機|照相机[zhao4 xiang4 ji1]; máy ảnh
máy ảnh; Lượng từ: 個|个[ge4], 架[jia4], 部[bu4], 台[tai2], 隻|只[zhi1]
sắp chữ chụp ảnh; photocomposition
Triệu Huyền Đàn, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
minh oan; làm rõ (khỏi cáo buộc); phục hồi danh dự
tìm kiếm; tìm; tìm lỗi
tay sai; kẻ tay sai; đồng phạm (trong tội ác); cộng tác viên; tay chân; móng vuốt và răng
chói mắt; chói lọi
quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
mặt trời buổi sáng
như trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tự; vẫn; tuy nhiên
ngành công nghiệp mới nổi
quận Chiêu Dương của thành phố Chiêu Thông 昭通市[Zhao1 tong1 shi4], Vân Nam
đung đưa qua lại; (bóng) làm màu; khoe khoang; thể hiện
chiếu sáng; soi rọi
gương thần để soi yêu quái; nghĩa bóng: cách nhìn thấu âm mưu