Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
咱家
zán jiā

tôi; mình; chúng tôi; nhà của tôi; nhà chúng ta

Cụm từ
咱俩
zán liǎ

hai chúng ta

Cụm từ
赞美
zàn měi

ngưỡng mộ; khen ngợi; ca tụng

Cụm từ
咱们
zán men

chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn; cũng đọc là [za2 men5]

Cụm từ
赞普
zàn pǔ

(lịch sử) tước hiệu của người cai trị Thổ Phồn Tây Tạng

Cụm từ
暂且
zàn qiě

hiện tại; tạm thời

Cụm từ
暂缺
zàn quē

hiện đang thiếu; có thiếu hụt (hàng hóa); hiện đang trống (vị trí)

Cụm từ
赞赏
zàn shǎng

ngưỡng mộ; khen ngợi; đánh giá cao

Cụm từ
暂时
zàn shí

tạm thời; lâm thời; hiện thời

Cụm từ
赞颂
zàn sòng

chúc phúc; tán dương

Cụm từ
暂态
zàn tài

thoáng qua

Cụm từ
赞叹
zàn tàn

thán phục khen ngợi

Cụm từ
暂停
zàn tíng

tạm dừng; hội ý (ví dụ: trong thể thao); ngừng; tạm dừng (trình phát media)

Cụm từ
暂停键
zàn tíng jiàn

nút tạm dừng

Cụm từ
赞同
zàn tóng

tán thành; ủng hộ; bỏ phiếu tán thành

Cụm từ
赞同
zàn tóng

tán thành; ủng hộ; (bỏ phiếu) tán đồng

Cụm từ
暂息
zàn xī

tạm lắng (trong cơn bão); ngớt mưa trong chốc lát

Cụm từ
赞飨
zàn xiǎng

thông điệp dâng lên thần linh

Cụm từ
拶刑
zǎn xíng

ép ngón tay giữa các thanh (hình phạt tra tấn cổ)

Cụm từ
暂行
zàn xíng

tạm thời

Cụm từ
赞西佩
Zàn xī pèi

Xanthippe, vợ của Socrates

Cụm từ
赞许
zàn xǔ

khen ngợi; tán dương

Cụm từ
暂牙
zàn yá

răng sữa; cũng viết 乳齒|乳齿[ru3 chi3]

Cụm từ
赞扬
zàn yáng

khen ngợi; tán thành; thể hiện sự tán đồng

Cụm từ
赞誉
zàn yù

khen ngợi; công nhận

Cụm từ
拶指
zǎn zhǐ

ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ)

Cụm từ
赞助
zàn zhù

hỗ trợ; giúp đỡ; tài trợ

Cụm từ
赞助商
zàn zhù shāng

nhà tài trợ

Cụm từ
暂住证
zàn zhù zhèng

giấy phép tạm trú

Cụm từ
拶子
zǎn zi

thanh dùng để ép ngón tay (hình phạt tra tấn cổ)

Cụm từ