Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
扎囊县
Zā náng xiàn

huyện Zhanang, tiếng Tây Tạng: Gra nang rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng

Cụm từ
糌粑
zān bā

tsamba, bánh mì lúa mạch Tây Tạng

Cụm từ
赞比亚
Zàn bǐ yà

Zambia

Cụm từ
赞成
zàn chéng

tán thành; ủng hộ; (văn học) giúp đỡ

Cụm từ
赞成票
zàn chéng piào

phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành

Cụm từ
赞词
zàn cí

khen ngợi

Cụm từ
赞辞
zàn cí

khen ngợi

Cụm từ
赞丹
Zàn dān

Zaandam (thị trấn ở Hà Lan)

Cụm từ
暂定
zàn dìng

sắp xếp tạm thời; tạm thời; dự kiến

Cụm từ
暂短
zàn duǎn

ngắn gọn (về thời gian)

Cụm từ
藏獒
zàng áo

chó ngao Tây Tạng

Cụm từ
脏辫
zāng biàn

tóc dreadlocks

Cụm từ
脏标
zāng biāo

nhãn cảnh báo của phụ huynh (Trung Quốc)

Cụm từ
藏传佛教
Zàng chuán Fó jiào

Phật giáo Tây Tạng

Cụm từ
脏弹
zāng dàn

bom bẩn

Cụm từ
暂搁
zàn gē

tạm dừng; tạm ngưng

Cụm từ
脏腑
zàng fǔ

nội tạng

Cụm từ
藏红花
zàng hóng huā

nhụy hoa nghệ tây (Crocus sativus)

Cụm từ
藏黄雀
zàng huáng què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ Tibetan (Spinus thibetana)

Cụm từ
藏茴香果
zàng huí xiāng guǒ

thì là Tây Tạng; thì là Ba Tư

Cụm từ
藏经洞
zàng jīng dòng

hang chứa kinh, một phần của quần thể hang Mạc Cao 莫高窟, Đôn Hoàng 敦煌

Cụm từ
臧克家
Zāng Kè jiā

Tăng Khắc Gia (1905-2004), nhà thơ Trung Quốc

Cụm từ
赃款
zāng kuǎn

của gian; hàng ăn cắp

Cụm từ
葬礼
zàng lǐ

chôn cất; đám tang

Cụm từ
藏羚
Zàng líng

linh dương Tây Tạng; Pantholops hodgsonii

Cụm từ
藏羚羊
Zàng líng yáng

linh dương Tây Tạng hay Chiru (Pantholops hodgsonii)

Cụm từ
脏乱
zāng luàn

bẩn và lộn xộn; bừa bộn

Cụm từ
葬埋
zàng mái

chôn cất

Cụm từ
藏马鸡
zàng mǎ jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi tai Tây Tạng (Crossoptilon harmani)

Cụm từ
脏煤
zāng méi

than bẩn; bùn đất (từ mỏ than)

Cụm từ