咱们
chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn; cũng đọc là [za2 men5]
chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn; cũng đọc là [za2 men5]
咱们 thường mang nghĩa “chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 咱们, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Thay thế cho người, sự vật, địa điểm, số lượng hoặc nội dung đã biết trong ngữ cảnh.
từ + vị ngữđộng từ + từtừ + 的 + danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tôi; mình; chúng tôi; nhà của tôi; nhà chúng ta
›咱家zá jiātôi; mình; của tôi; (thường dùng trong văn học cổ)
›咋舌zhà shécạn lời; cũng đọc là [ze2 she2]
›咱俩zán liǎhai chúng ta
›咂摸zā mo(tiếng địa phương) nếm thử; nếm hương vị; (nghĩa bóng) suy ngẫm; cân nhắc
›咫尺zhǐ chǐrất gần; rất sát
›咨询zī xúntư vấn; xin ý kiến; tham vấn; hỏi hàng (mua bán, trang trọng)
›咨文zī wéncông văn (giữa các cơ quan chính phủ cùng cấp); báo cáo của người đứng đầu chính phủ về quốc sự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.