Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
在场
zài chǎng

có mặt; có mặt tại hiện trường

Cụm từ
灾场
zāi chǎng

khu vực thiên tai; hiện trường tai nạn

Cụm từ
在朝
zài cháo

đương nhiệm (hiện đang phục vụ, ví dụ: thành viên hội đồng)

Cụm từ
载车
zài chē

thiết bị trên xe; vận chuyển xe cộ; tên lửa vận tải

Cụm từ
再处理
zài chǔ lǐ

tái xử lý

Cụm từ
甾醇
zāi chún

sterol (hóa học)

Cụm từ
再出现
zài chū xiàn

tái xuất hiện

Cụm từ
再次
zài cì

một lần nữa; lại lần nữa

Cụm từ
在此
zài cǐ

tại đây; ở đây

Cụm từ
在此后
zài cǐ hòu

sau đó; từ lúc đó trở đi

Cụm từ
在此之后
zài cǐ zhī hòu

sau đó; sau này; tiếp theo

Cụm từ
在此之际
zài cǐ zhī jì

trong khi đó; cùng lúc

Cụm từ
在此之前
zài cǐ zhī qián

trước đó; trước đây; trước kia

Cụm từ
载弹量
zài dàn liàng

tải trọng thuốc nổ

Cụm từ
栽倒
zāi dǎo

ngã xuống

Cụm từ
载道
zài dào

đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn); truyền đạt đạo lý; chuyển tải Đạo; diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)

Cụm từ
在地
zài dì

địa phương

Cụm từ
在地下
zài dì xià

dưới lòng đất

Cụm từ
再度
zài dù

một lần nữa; lại lần nữa; thêm một lần

Cụm từ
再读
zài dú

đọc lại; ôn tập (bài học, v.v.)

Cụm từ
在读
zài dú

đang học (tại một trường hoặc viện nghiên cứu)

Cụm từ
灾厄
zāi è

nghịch cảnh; thảm khốc; thảm họa

Cụm từ
再发
zài fā

phát hành lại; (về bệnh) tái phát; (về bệnh nhân) bị tái phát

Cụm từ
再犯
zài fàn

tái phạm; người tái phạm; phạm nhân tái phạm

Cụm từ
再发生
zài fā shēng

tái diễn

Cụm từ
再发见
zài fā xiàn

tái phát hiện

Cụm từ
再改
zài gǎi

đổi mới; cải cách

Cụm từ
在岗
zài gǎng

ở tại vị trí làm việc

Cụm từ
在高处
zài gāo chù

trên cao

Cụm từ
宰割
zǎi gē

tàn sát; (nghĩa bóng) đàn áp; lợi dụng (người khác)

Cụm từ