在读
đang học (tại một trường hoặc viện nghiên cứu)
đang học (tại một trường hoặc viện nghiên cứu)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đang làm việc; đương chức; đang tại chức
›在身zài shēnsở hữu; đang bận rộn hoặc vướng bận với (công việc, hợp đồng, vụ kiện)
›在逃zài táođang lẩn trốn (của tội phạm)
›在途zài túđang vận chuyển (hành khách, hàng hóa, v.v.)
›在职训练zài zhí xùn liànđào tạo tại chức
›在那儿zài na r(cụm trạng ngữ chỉ sự chú ý của chủ ngữ của động từ tập trung vào việc họ đang làm, không bị phân tâm bởi…
›在眼前zài yǎn qiánbây giờ; hiện tại
›在诉讼期间zài sù sòng qī jiāntrong thời gian kiện tụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.