Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
扎格罗斯
Zā gé luó sī

núi Zagros ở tây nam Iran

Cụm từ
扎格罗斯山脉
Zā gé luó sī shān mài

núi Zagros ở tây nam Iran

Cụm từ
杂工
zá gōng

công nhân không có tay nghề

Cụm từ
杂谷脑
Zá gǔ nǎo

sông Zagunao ở Tứ Xuyên, nhánh của sông Mân 岷江[Min2 Jiang1]

Cụm từ
杂谷脑镇
Zá gǔ nǎo zhèn

trấn Zagunao ở huyện Lý 理縣|理县, Tứ Xuyên

Cụm từ
砸锅
zá guō

thất bại

Cụm từ
砸夯
zá hāng

đầm đất để làm móng xây dựng

Cụm từ
砸坏
zá huài

đập hỏng; làm vỡ

Cụm từ
杂环
zá huán

dị vòng (hóa học)

Cụm từ
砸毁
zá huǐ

phá huỷ; đập nát

Cụm từ
杂烩
zá huì

món hầm; (nghĩa bóng) một tập hợp không đồng nhất

Cụm từ
杂婚
zá hūn

hôn nhân khác biệt (khác chủng tộc, tôn giáo, văn hoá,...)

Cụm từ
杂活
zá huó

việc vặt

Cụm từ
杂货
zá huò

tạp hóa; hàng hóa linh tinh

Cụm từ
杂货店
zá huò diàn

cửa hàng tạp hóa; cửa hàng bách hóa

Cụm từ
杂和面
zá huo miàn

bột ngô trộn với một ít bột đậu nành

Cụm từ
杂和面儿
zá huo miàn r

biến thể er hoá của 雜和麵|杂和面[za2 huo5 mian4]

Cụm từ
杂货商
zá huò shāng

người bán tạp hóa

Cụm từ
杂货摊
zá huò tān

quầy bán hàng tạp hóa

Cụm từ
再拜
zài bài

cúi lạy lần nữa; cúi lạy hai lần (cử chỉ tôn kính trong thời xưa); (trong thư từ, cách biểu đạt sự kính trọng)

Cụm từ
再版
zài bǎn

tái bản; in lại

Cụm từ
再保险
zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm (biện pháp hợp đồng phân tán rủi ro giữa các công ty bảo hiểm)

Cụm từ
再保证
zài bǎo zhèng

trấn an

Cụm từ
在编
zài biān

biên chế chính thức; là nhân viên chính thức

Cụm từ
灾变
zāi biàn

thảm họa; thay đổi nghiêm trọng

Cụm từ
灾变论
zāi biàn lùn

thuyết tai biến; lý thuyết rằng thay đổi địa chất do các sự kiện thảm khốc gây ra như trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh

Cụm từ
灾变说
zāi biàn shuō

thuyết thảm họa (lý thuyết rằng các thay đổi địa chất được gây ra bởi những thảm họa như trận đại hồng thủy trong Kinh Thánh)

Cụm từ
载波
zài bō

sóng mang

Cụm từ
载伯德
Zǎi bó dé

Zebedee (tên)

Cụm từ
再不
zài bù

nếu không; nếu (một người) không; hoặc là; hoặc

Cụm từ