Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bắt chước người khác; làm theo ví dụ của người khác
thể dục nhịp điệu
(nghĩa đen) dầu, muối, nước tương và giấm; (nghĩa bóng) chuyện vặt vãnh trong cuộc sống hằng ngày
(phương ngữ) nhạy bén; tinh ý; quan sát tốt
nghĩa đen: đường con rết; nghĩa bóng: con đường hẹp quanh co
than có khói
xem 又要馬兒跑,又要馬兒不吃草|又要马儿跑,又要马儿不吃草[you4 yao4 ma3 r5 pao3 , you4 yao4 ma3 r5 bu4 chi1 cao3]
người nghiện
giúp đỡ và khuyến khích
đá phiến dầu
xuất sắc; tốt nổi bật
biến thể của 猶疑|犹疑[you2 yi2]
tình bạn bè; tình bạn hữu; tình bạn
cánh phải; (về chính trị) cánh hữu
lo âu; phiền muộn; nặng trĩu âu lo
có ý định; cố ý; quan tâm đến
hữu ích; có lợi; sinh lợi
(tàu hải quân) tuần tra; tuần tiễu; (vịt, thuyền, v.v.) di chuyển trên hồ hoặc sông, v.v
đi lang thang; dịch chuyển; phân vân; do dự
do dự
giải trí
nơi giải trí
có lợi
lại lần nữa; một lần nữa; thêm một lần
một lần; ngày xửa ngày xưa
không quan trọng; hời hợt; thờ ơ; (về cuộc trò chuyện) không chủ đích
xem 有一搭沒一搭|有一搭没一搭[you3 yi1 da1 mei2 yi1 da1]
một chút; có phần
một chút; một ít
Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay; cũng được…