Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hồ bơi
kính bơi
xem 泳褲|泳裤[yong3 ku4]
phao bơi; ống bơi; (ví von) (thông tục) mỡ thừa (vòng mỡ quanh eo)
đồ bơi; trang phục tắm
thong dong; nhàn nhã
(văn học) (từ tượng thanh) tiếng kêu của nai
mờ nhạt; không rõ ràng
kéo dài qua nhiều thời đại; kéo dài lê thê; xa xôi về thời gian hoặc không gian; không vội vã; một số lượng lớn (sự kiện); ngớ ngẩn; trầm ngâm
bóng dầu
Thẻ EasyCard (thẻ thông minh dùng chủ yếu cho giao thông công cộng ở Đài Loan)
yo-yo (từ mượn)
vượt trội hơn
dư dả; phong phú
biến thể của 猶豫|犹豫[you2 yu4]
huyện Hữu Ngọc, Sóc Châu 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
u sầu; phiền muộn; u uất; chán nản
có dư dả
do dự
do; bởi vì; nhờ vào; tại vì; kể từ; vì
mực ống
nỗi oán giận thầm kín; mối hận ngầm
thời gian dài trước đây; xa; xa xôi
có duyên; được số phận đưa đẩy
thăm công viên hoặc khu vườn
tiệc ngoài trời; lễ hội (tổ chức trong vườn hoặc công viên); lễ hội hóa trang; hội chợ
(sản xuất chip máy tính) khu vực hoạt động
sự do dự; thiếu quyết đoán; phân vân
vượt trội; sự vượt trội
có hẹn trước