Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phương pháp phần tử hữu hạn
trẻ tuổi; không trưởng thành
hiệu quả; có hiệu lực; hợp lệ
biện pháp hiệu quả
tải trọng
thời hạn hiệu lực; ngày bán theo hạn
trong thời hạn hiệu lực; trước ngày bán theo hạn
ngày hết hạn
tính hiệu lực
một hiệp sĩ lang thang
sân chơi
bể bơi trẻ em; bể nông
một số; hơi
giày chống nước; giày đã thấm dầu (để đi mưa)
một số người
máy chơi game; máy console
Du Tích Khôn (1948-) chính trị gia Đài Loan
lo lắng; băn khoăn; phiền muộn; lo âu
có ý định; dự định; cố tình; chu đáo
phong cách
may mắn thay
hữu hình; có thể thấy; đầy đặn
(cũ) hành tinh
diễu hành; biểu tình; đoàn diễu hành; cuộc tuần hành; cuộc biểu tình; đi du lịch xung quanh; đi lang thang
quan tâm; thú vị
sinh sản hữu tính
người kiên định; người có hoài bão; người có tình cảm; người biết suy nghĩ
thông minh; nhanh nhạy
hiện đại; cập nhật
tham vọng