Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
từ thịnh vượng đến suy tàn; đạt đỉnh trước khi suy tàn
thuyết hữu thần (niềm tin vào sự tồn tại của Thượng đế)
người theo thuyết hữu thần (tin vào một hoặc nhiều vị thần)
sự vượt trội; sự thống trị; lợi thế
thời thơ ấu
bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó
đôi khi; thỉnh thoảng
dụ dỗ; vào bẫy; lừa làm; gợi nhắc; kích thích; mời gọi; cám dỗ
thị trường tem
5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)
đôi khi
không rộng lượng
chất dẫn dụ ăn
thấp kém so với phẩm giá
yên tâm vì biết có chỗ dựa
kể từ khi bắt đầu lịch sử
(lịch sự) xin lỗi vì không ra đón tiếp từ xa
tay phải; bên tay phải
bên tay phải
con non
nhàn rỗi
ăn không ngồi rồi
đã đếm; biết có bao nhiêu; (nghĩa bóng) biết rõ tình hình; biết rõ sự việc; không nhiều; chỉ một vài
Mustela (chi chồn, v.v.)
chồn
được cấp nước (về một ngôi nhà)
lợi nhuận; lợi ích; tiền phi pháp
bơi
vận động hành lang; vận động; quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm); (cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính trị (thời Chiến Quốc)
nhóm vận động hành lang