Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
由盛转衰
yóu shèng zhuǎn shuāi

từ thịnh vượng đến suy tàn; đạt đỉnh trước khi suy tàn

Cụm từ
有神论
yǒu shén lùn

thuyết hữu thần (niềm tin vào sự tồn tại của Thượng đế)

Cụm từ
有神论者
yǒu shén lùn zhě

người theo thuyết hữu thần (tin vào một hoặc nhiều vị thần)

Cụm từ
优势
yōu shì

sự vượt trội; sự thống trị; lợi thế

Cụm từ
幼时
yòu shí

thời thơ ấu

Cụm từ
有事
yǒu shì

bận việc gì đó; có điều gì đó trong lòng; có vấn đề gì đó

Cụm từ
有时
yǒu shí

đôi khi; thỉnh thoảng

Cụm từ
诱使
yòu shǐ

dụ dỗ; vào bẫy; lừa làm; gợi nhắc; kích thích; mời gọi; cám dỗ

Cụm từ
邮市
yóu shì

thị trường tem

Cụm từ
酉时
yǒu shí

5-7 chiều (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được sử dụng thời xưa)

Cụm từ
有时候
yǒu shí hou

đôi khi

Cụm từ
有失厚道
yǒu shī hòu dao

không rộng lượng

Cụm từ
诱食剂
yòu shí jì

chất dẫn dụ ăn

Cụm từ
有失身份
yǒu shī shēn fèn

thấp kém so với phẩm giá

Cụm từ
有恃无恐
yǒu shì wú kǒng

yên tâm vì biết có chỗ dựa

Cụm từ
有史以来
yǒu shǐ yǐ lái

kể từ khi bắt đầu lịch sử

Cụm từ
有失远迎
yǒu shī yuǎn yíng

(lịch sự) xin lỗi vì không ra đón tiếp từ xa

Cụm từ
右手
yòu shǒu

tay phải; bên tay phải

Cụm từ
右首
yòu shǒu

bên tay phải

Cụm từ
幼兽
yòu shòu

con non

Cụm từ
游手
yóu shǒu

nhàn rỗi

Cụm từ
游手好闲
yóu shǒu hào xián

ăn không ngồi rồi

Cụm từ
有数
yǒu shù

đã đếm; biết có bao nhiêu; (nghĩa bóng) biết rõ tình hình; biết rõ sự việc; không nhiều; chỉ một vài

Cụm từ
鼬属
yòu shǔ

Mustela (chi chồn, v.v.)

Cụm từ
鼬鼠
yòu shǔ

chồn

Cụm từ
有水
yǒu shuǐ

được cấp nước (về một ngôi nhà)

Cụm từ
油水
yóu shuǐ

lợi nhuận; lợi ích; tiền phi pháp

Cụm từ
游水
yóu shuǐ

bơi

Cụm từ
游说
yóu shuì

vận động hành lang; vận động; quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm); (cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính trị (thời Chiến Quốc)

Cụm từ
游说集团
yóu shuì jí tuán

nhóm vận động hành lang

Cụm từ