Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trộn lẫn vật liệu giả; làm giảm chất lượng bằng cách trộn lẫn chất khác vào
pha loãng; làm giảm chất lượng (bằng cách trộn với vật liệu giả)
nghỉ thai sản
làm phiền; quấy rầy; quấy nhiễu
người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức
quấn quanh; thắt nút; rối vào nhau
Tin Kinh Doanh; Báo Sankei (nhật báo Tokyo)
(văn học) người phụ nữ đẹp; (văn học) đáng yêu; duyên dáng; (văn học) mặt trăng
khoa sản; phòng hộ sinh; sản khoa
Cicadidae, họ côn trùng đồng cánh bao gồm ve sầu
thói phàm ăn
tiếp tục giữ chức; (giữ chức) liên tiếp nhiều lần; (thắng danh hiệu) nhiều năm liên tiếp; giữ vị trí số một; bảo vệ chức vô địch
trồng trọt; trồng lương thực
sản lượng
tỉnh nông nghiệp trọng điểm
năng suất cao
khu vực trồng lương thực
chùa Phật giáo
đẻ trứng
quấn quanh; ngoằn ngoèo (của đường hay sông)
nịnh hót
kẻ nịnh hót
xúc động (cảm xúc); kéo dài (bệnh tật)
quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời
tiếng ve kêu; tiếng côn trùng kêu
làm sáng tỏ; giải thích rõ; rõ ràng
năng lực sản xuất
nói xấu người này trong khi nịnh bợ người khác; kẻ nịnh nọt vu khống
người trồng trà
hàng hóa; sản phẩm; hàng; LT:個|个[ge4]