Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
常州市
Cháng zhōu shì

thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô

Cụm từ
常住
cháng zhù

cư dân lâu dài; nơi cư trú vĩnh viễn; thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)

Cụm từ
常驻
cháng zhù

cư trú; thường trú (đại diện)

Cụm từ
厂主
chǎng zhǔ

chủ nhà máy

Cụm từ
常住论
cháng zhù lùn

thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn śāśvata-vāda)

Cụm từ
厂子
chǎng zi

(thông tục) nhà máy; xưởng; kho; bãi

Cụm từ
肠仔
cháng zǐ

xúc xích

Cụm từ
肠子
cháng zi

ruột

Cụm từ
厂字旁
chǎng zì páng

tên của bộ "hán" 厂 trong chữ Hán giản thể (bộ Khang Hy số 27)

Cụm từ
长子县
Cháng zǐ xiàn

huyện Trường Tử, Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
长足
cháng zú

đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)

Cụm từ
长嘴百灵
cháng zuǐ bǎi líng

(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Tây Tạng (Melanocorypha maxima)

Cụm từ
长嘴捕蛛鸟
cháng zuǐ bǔ zhū niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút nhện nhỏ (Arachnothera longirostra)

Cụm từ
长嘴地鸫
cháng zuǐ dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sẫm màu (Zoothera marginata)

Cụm từ
长嘴钩嘴鹛
cháng zuǐ gōu zuǐ méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ liềm lớn (Pomatorhinus hypoleucos)

Cụm từ
长嘴剑鸻
cháng zuǐ jiàn héng

(loài chim ở Trung Quốc) choi choi mỏ dài (Charadrius placidus)

Cụm từ
长嘴鹩鹛
cháng zuǐ liáo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dài (Rimator malacoptilus)

Cụm từ
长嘴鹬
cháng zuǐ yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ dài (Limnodromus scolopaceus)

Cụm từ
长足进步
cháng zú jìn bù

tiến bộ nhanh chóng

Cụm từ
谗害
chán hài

vu khống; phỉ báng và đàn áp

Cụm từ
搀合
chān hé

trộn lẫn; hỗn hợp; pha trộn

Cụm từ
浐河
Chǎn Hé

sông Chan (ở tỉnh Thiểm Tây)

Cụm từ
瀍河
Chán Hé

sông Chan ở tỉnh Hà Nam 河南[He2 nan2]

Cụm từ
瀍河回族区
Chán hé Huí zú qū

quận tự trị dân tộc Hồi Chanhe của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市 ở tỉnh Hà Nam 河南

Cụm từ
产后
chǎn hòu

hậu sản

Cụm từ
啴缓
chǎn huǎn

thư thái; không vội vã

Cụm từ
忏悔
chàn huǐ

ăn năn; (tôn giáo) xưng tội

Cụm từ
掺和
chān huo

trộn; kết hợp vào; can thiệp vào; dính líu vào

Cụm từ
搀和
chān huo

trộn; lẫn vào; can thiệp; xen vào

Cụm từ
禅机
chán jī

lời hoặc cử chỉ ngụ ngôn Phật giáo; sự tinh tế của giáo lý Phật giáo

Cụm từ