Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thành phố cấp địa khu Thường Châu ở Giang Tô
cư dân lâu dài; nơi cư trú vĩnh viễn; thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn Sassatavada)
cư trú; thường trú (đại diện)
chủ nhà máy
thuyết thường trú (sự vĩnh hằng của linh hồn, tiếng Phạn śāśvata-vāda)
(thông tục) nhà máy; xưởng; kho; bãi
xúc xích
ruột
tên của bộ "hán" 厂 trong chữ Hán giản thể (bộ Khang Hy số 27)
huyện Trường Tử, Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
đáng kể (tiến bộ, cải thiện, mở rộng, v.v.)
(loài chim ở Trung Quốc) sơn ca Tây Tạng (Melanocorypha maxima)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút nhện nhỏ (Arachnothera longirostra)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét sẫm màu (Zoothera marginata)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ liềm lớn (Pomatorhinus hypoleucos)
(loài chim ở Trung Quốc) choi choi mỏ dài (Charadrius placidus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu mỏ dài (Rimator malacoptilus)
(loài chim ở Trung Quốc) choắt mỏ dài (Limnodromus scolopaceus)
tiến bộ nhanh chóng
vu khống; phỉ báng và đàn áp
trộn lẫn; hỗn hợp; pha trộn
sông Chan (ở tỉnh Thiểm Tây)
sông Chan ở tỉnh Hà Nam 河南[He2 nan2]
quận tự trị dân tộc Hồi Chanhe của thành phố Lạc Dương 洛陽市|洛阳市 ở tỉnh Hà Nam 河南
hậu sản
thư thái; không vội vã
ăn năn; (tôn giáo) xưng tội
trộn; kết hợp vào; can thiệp vào; dính líu vào
trộn; lẫn vào; can thiệp; xen vào
lời hoặc cử chỉ ngụ ngôn Phật giáo; sự tinh tế của giáo lý Phật giáo