Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
một cách ngấm ngầm; một cách bí mật
cười ngọt ngào
nóng như thiêu đốt; nóng nực (thời tiết)
thèm muốn; đố kỵ
người bị thiến
(địa chất) karst
thịt xông khói; thịt nguội hun khói
thịt muối; thịt xông khói; thịt đã ướp; thịt đã xử lý
(văn học) giống hệt như; giống hệt như thể
nghĩa đen: đẹp như đào mận; nghĩa bóng: sắc đẹp rạng rỡ
ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa
đẹp; quyến rũ; khiêu gợi
màu sắc; diện mạo; bề ngoài; vẻ mặt; sắc tố; chất nhuộm
hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp
u hắc tố màng bồ đào
tấn công bất ngờ; lao vào (kẻ địch)
độc tố palytoxin
dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc
huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
tiệc
giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y)
khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây
huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
khóe mắt gần thái dương
(vật lý) nhiễu xạ