Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
阉然
yān rán

một cách ngấm ngầm; một cách bí mật

Cụm từ
嫣然一笑
yān rán yī xiào

cười ngọt ngào

Cụm từ
炎热
yán rè

nóng như thiêu đốt; nóng nực (thời tiết)

Cụm từ
眼热
yǎn rè

thèm muốn; đố kỵ

Cụm từ
阉人
yān rén

người bị thiến

Cụm từ
岩溶
yán róng

(địa chất) karst

Cụm từ
烟肉
yān ròu

thịt xông khói; thịt nguội hun khói

Cụm từ
腌肉
yān ròu

thịt muối; thịt xông khói; thịt đã ướp; thịt đã xử lý

Cụm từ
俨如
yǎn rú

(văn học) giống hệt như; giống hệt như thể

Cụm từ
艳如桃李
yàn rú táo lǐ

nghĩa đen: đẹp như đào mận; nghĩa bóng: sắc đẹp rạng rỡ

Cụm từ
眼色
yǎn sè

ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

Cụm từ
艳色
yàn sè

đẹp; quyến rũ; khiêu gợi

Cụm từ
颜色
yán sè

màu sắc; diện mạo; bề ngoài; vẻ mặt; sắc tố; chất nhuộm

Cụm từ
堰塞湖
yàn sè hú

hồ bị chặn; đập đất lở; hồ bị đắp

Cụm từ
眼色素层黑色素瘤
yǎn sè sù céng hēi sè sù liú

u hắc tố màng bồ đào

Cụm từ
掩杀
yǎn shā

tấn công bất ngờ; lao vào (kẻ địch)

Cụm từ
岩沙海葵毒素
yán shā hǎi kuí dú sù

độc tố palytoxin

Cụm từ
燕山
Yān shān

dãy núi Yên kéo dài phía bắc Hà Bắc

Cụm từ
砚山
Yàn shān

huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
铅山
Yán shān

huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây

Cụm từ
雁山
Yàn shān

khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
盐山
Yán shān

huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
筵上
yán shǎng

tiệc

Cụm từ
验伤
yàn shāng

giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y)

Cụm từ
雁山区
Yàn shān qū

khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
砚山县
Yàn shān xiàn

huyện Yanshan trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
铅山县
Yán shān Xiàn

huyện Yanshan ở Shangrao 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây

Cụm từ
盐山县
Yán shān xiàn

huyện Yanshan ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc

Cụm từ
眼梢
yǎn shāo

khóe mắt gần thái dương

Cụm từ
衍射
yǎn shè

(vật lý) nhiễu xạ

Cụm từ