Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
厌弃
yàn qì

ghê tởm; cự tuyệt

Cụm từ
厌气
yàn qì

chán ghét; đáng ghét

Cụm từ
咽气
yàn qì

chết; trút hơi thở cuối cùng

Cụm từ
岩崎
Yán qí

Iwasaki (họ Nhật Bản)

Cụm từ
延期
yán qī

trì hoãn; gia hạn; hoãn lại

Cụm từ
焉耆
Yān qí

huyện Yanqi ở Tân Cương

Cụm từ
烟气
yān qì

khói

Cụm từ
眼前
yǎn qián

trước mắt; bây giờ; hiện tại

Cụm từ
烟枪
yān qiāng

tẩu thuốc phiện

Cụm từ
延期付款
yán qī fù kuǎn

trì hoãn thanh toán; trả góp dài hạn

Cụm từ
焉耆回族自治县
Yān qí Huí zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Dân tộc Hồi Yanqi ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
宴请
yàn qǐng

mời dự tiệc; mời ăn tối

Cụm từ
延庆
Yán qìng

Yanqing, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
延请
yán qǐng

thuê mướn; mời ai với lời hứa hẹn công việc

Cụm từ
艳情
yàn qíng

tình yêu lãng mạn; lãng mạn; (tiểu thuyết,...) khiêu dâm

Cụm từ
言情
yán qíng

(về phim, tiểu thuyết, v.v.) miêu tả chuyện tình yêu; lãng mạn; sến súa

Cụm từ
延庆区
Yán qìng Qū

Yanqing, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
延庆县
Yán qìng xiàn

huyện Yanqing ở Bắc Kinh

Cụm từ
言情小说
yán qíng xiǎo shuō

tiểu thuyết lãng mạn; tác phẩm hư cấu lãng mạn

Cụm từ
焉耆盆地
Yān qí pén dì

Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc của bồn địa Tarim

Cụm từ
眼球
yǎn qiú

nhãn cầu; (nghĩa bóng) sự chú ý

Cụm từ
研求
yán qiú

học tập; thăm dò; nghiên cứu và xem xét

Cụm từ
焉耆县
Yān qí xiàn

huyện tự trị người Hồi Yanqi hoặc huyện tự trị Hồi tộc Yenji, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
烟圈
yān quān

vòng khói

Cụm từ
眼圈
yǎn quān

vành mắt; hốc mắt

Cụm từ
眼圈红了
yǎn quān hóng le

sắp khóc

Cụm từ
燕雀
yàn què

(loài chim ở Trung Quốc) chim én núi (Fringilla montifringilla); (ví von) người nhỏ bé

Cụm từ
沿儿
yán r

mép (dùng trực tiếp sau danh từ, ví dụ: ven đường 馬路沿兒|马路沿儿)

Cụm từ
俨然
yǎn rán

giống như; trang nghiêm; tôn nghiêm; bày biện gọn gàng

Cụm từ
嫣然
yān rán

đẹp; ngọt ngào; lôi cuốn

Cụm từ