Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
验尸
yàn shī

khám nghiệm tử thi; giám định sau khi chết

Cụm từ
岩石层
yán shí céng

tầng đá

Cụm từ
验尸官
yàn shī guān

nhân viên pháp y

Cụm từ
岩石圈
yán shí quān

thạch quyển (trong địa chất, lớp vỏ cứng của trái đất)

Cụm từ
延时摄影
yán shí shè yǐng

chụp ảnh tua nhanh thời gian; quay phim tua thời gian

Cụm từ
偃师市
Yǎn shī shì

Yanshi, thành phố cấp huyện ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam

Cụm từ
演示文稿
yǎn shì wén gǎo

bài thuyết trình (PPT, v.v.)

Cụm từ
岩石学
yán shí xué

thạch học; nham thạch học; nghiên cứu đá

Cụm từ
厌食症
yàn shí zhèng

chứng chán ăn

Cụm từ
严守
yán shǒu

duy trì nghiêm ngặt

Cụm từ
岩手
Yán shǒu

tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
延寿
Yán shòu

Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang; kéo dài tuổi thọ

Cụm từ
验收
yàn shōu

kiểm tra và chấp nhận; nghiệm thu

Cụm từ
岩手县
Yán shǒu xiàn

tỉnh Iwate ở phía bắc đảo chính Honshū 本州[Ben3 zhou1] của Nhật Bản

Cụm từ
延寿县
Yán shòu xiàn

Huyện Yanshou ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
燕梳
yàn shū

(tiếng địa phương) bảo hiểm (từ mượn)

Cụm từ
眼熟
yǎn shú

trông quen; quan sát thấy quen thuộc

Cụm từ
阉竖
yān shù

thái giám (cách gọi khinh miệt)

Cụm từ
鼹鼠
yǎn shǔ

chuột chũi (động vật)

Cụm từ
眼霜
yǎn shuāng

kem mắt

Cụm từ
淹水
yān shuǐ

bị ngập

Cụm từ
盐水
yán shuǐ

nước muối; nước muối đậm đặc

Cụm từ
砚水壶儿
yàn shuǐ hú r

bình đựng nước cho nghiên mực

Cụm từ
盐水镇
Yán shuǐ zhèn

trấn Yanshui ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
演说
yǎn shuō

bài phát biểu; diễn thuyết

Cụm từ
言说
yán shuō

nói đến; nhắc đến

Cụm từ
演说者
yǎn shuō zhě

nhà diễn thuyết; diễn giả

Cụm từ
鼹鼠皮
yǎn shǔ pí

da chuột chũi

Cụm từ
淹死
yān sǐ

chết đuối

Cụm từ
严肃
yán sù

trang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túc; đứng đắn; nghiêm khắc

Cụm từ