Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
洋粉
yáng fěn

thạch agar

Cụm từ
养分
yǎng fèn

chất dinh dưỡng

Cụm từ
养蜂
yǎng fēng

nuôi ong

Cụm từ
养蜂人
yǎng fēng rén

người nuôi ong; nhà nuôi ong

Cụm từ
养蜂业
yǎng fēng yè

nghề nuôi ong; nuôi ong

Cụm từ
洋服
yáng fú

quần áo kiểu Tây

Cụm từ
养父
yǎng fù

cha nuôi; bố nuôi

Cụm từ
杨福家
Yáng Fú jiā

Dương Phúc Gia (1936-), nhà vật lý hạt nhân

Cụm từ
阳刚
yáng gāng

nam tính; nam nhi

Cụm từ
洋甘菊
yáng gān jú

Matricaria recutita; cúc La Mã

Cụm từ
央告
yāng gao

khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ

Cụm từ
洋镐
yáng gǎo

cái cuốc chim

Cụm từ
羊羔
yáng gāo

cừu non

Cụm từ
阳高
Yáng gāo

huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
阳高县
Yáng gāo xiàn

huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây

Cụm từ
氧割
yǎng gē

cắt bằng mỏ hàn oxyacetylene

Cụm từ
秧歌
yāng ge

Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn

Cụm từ
秧歌剧
yāng ge jù

nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn

Cụm từ
羊羹
yáng gēng

yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối

Cụm từ
扬谷
yáng gǔ

quạt (hạt), sàng sảy (hạt)

Cụm từ
阳谷
Yáng gǔ

huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông

Cụm từ
羊怪
yáng guài

quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
羊拐
yáng guǎi

trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương

Cụm từ
阳关
Yáng guān

Dương Quan hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc, 70 km về phía nam Đôn Hoàng 敦煌

Cụm từ
阳关大道
Yáng guān Dà dào

(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng

Cụm từ
阳关道
Yáng guān Dào

giống 陽關大道|阳关大道[Yang2 guan1 Da4 dao4]

Cụm từ
仰光
Yǎng guāng

Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006

Cụm từ
阳光
yáng guāng

ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)

Cụm từ
仰光大金塔
Yǎng guāng Dà Jīn tǎ

Chùa Vàng lớn ở Yangon (Rangoon)

Cụm từ
阳光房
yáng guāng fáng

phòng nắng

Cụm từ