Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thạch agar
chất dinh dưỡng
nuôi ong
người nuôi ong; nhà nuôi ong
nghề nuôi ong; nuôi ong
quần áo kiểu Tây
cha nuôi; bố nuôi
Dương Phúc Gia (1936-), nhà vật lý hạt nhân
nam tính; nam nhi
Matricaria recutita; cúc La Mã
khẩn cầu; cầu xin; nài nỉ
cái cuốc chim
cừu non
huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
huyện Yanggao ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
cắt bằng mỏ hàn oxyacetylene
Yangge, một điệu múa dân gian phổ biến ở nông thôn
nhạc kịch Dương ca, một hình thức kịch nông thôn
yōkan, món tráng miệng thạch thường làm từ đậu đỏ, thạch agar và đường, bán dạng khối
quạt (hạt), sàng sảy (hạt)
huyện Dương Cốc ở Liêu Thành 聊城[Liao2 cheng2], Sơn Đông
quái vật nửa dê nửa người trong thần thoại Hy Lạp
trò chơi trẻ em, giống trò chơi tung xương
Dương Quan hoặc Ải Nam trên Con đường Tơ lụa phía nam ở Cam Túc, 70 km về phía nam Đôn Hoàng 敦煌
(nghĩa đen) con đường qua Dương Quan 陽關|阳关[Yang2 guan1]; (nghĩa bóng) con đường rộng mở; tương lai tươi sáng
giống 陽關大道|阳关大道[Yang2 guan1 Da4 dao4]
Yangon (Rangoon), thành phố, thủ đô của Myanmar từ 1948 đến 2006
ánh nắng; (về tính cách) lạc quan; năng động; minh bạch (công khai cho công chúng xem xét)
Chùa Vàng lớn ở Yangon (Rangoon)
phòng nắng