悉数
tất cả; từng cái một; toàn bộ số lượng
tất cả; từng cái một; toàn bộ số lượng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tất-đạt-đa Cồ-đàm (563-485 TCN), Phật Thích Ca lịch sử và là người sáng lập Phật giáo
›悉悉索索xī xī suǒ suǒ(từ tượng thanh) âm thanh xào xạc (của quần áo, lá cây, tuyết, v.v.); tiếng động nhẹ
›悉心xī xīndốc lòng (và tâm huyết) vào việc gì; chăm sóc cẩn thận
›悉德尼Xī dé níSidney hoặc Sydney (tên)
›悉尼Xī níSydney, thủ phủ của New South Wales, Úc
›息肩xī jiān(văn học) hạ gánh nặng; nghỉ ngơi; lưu trú (tại quán trọ, v.v.)
›息肉xī ròu(y học) polyp
›息县Xī xiànhuyện Tức ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.