Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
写照
xiě zhào

sự khắc hoạ

Cụm từ
邪招
xié zhāo

nước đi tài tình không ngờ tới

Cụm từ
蟹爪兰
xiè zhǎo lán

xương rồng giáng sinh

Cụm từ
写真
xiě zhēn

chân dung; mô tả chính xác điều gì đó

Cụm từ
谐振
xié zhèn

cộng hưởng; rung động cộng hưởng

Cụm từ
谐振动
xié zhèn dòng

dao động điều hòa (ví dụ: sóng âm)

Cụm từ
写真集
xiě zhēn jí

sách ảnh (từ mượn tiếng Nhật), thường là chân dung gợi cảm của nữ diễn viên hoặc người mẫu

Cụm từ
谐振子
xié zhèn zǐ

bộ dao động điều hòa (vật lý)

Cụm từ
卸职
xiè zhí

từ chức; bị cách chức

Cụm từ
挟制
xié zhì

lợi dụng điểm yếu của ai đó để ép họ làm theo ý mình

Cụm từ
獬豸
xiè zhì

Xiezhi, kỳ lân huyền thoại của Trung Quốc

Cụm từ
解廌
xiè zhì

biến thể của 獬豸[xie4 zhi4]

Cụm từ
泄殖肛孔
xiè zhí gāng kǒng

kloaca (của chim hoặc bò sát)

Cụm từ
泄殖腔
xiè zhí qiāng

cloaca; khoang cloaca (của chim, bò sát, v.v.)

Cụm từ
邪知邪见
xié zhī xié jiàn

trí tuệ sai lầm và quan điểm sai lệch (Phật giáo)

Cụm từ
斜轴
xié zhóu

trục xiên (toán học)

Cụm từ
协助
xié zhù

hỗ trợ; giúp đỡ

Cụm từ
卸妆
xiè zhuāng

tẩy trang; (cũ) cởi bỏ lễ phục và trang sức

Cụm từ
卸装
xiè zhuāng

(diễn viên) tẩy trang và thay trang phục; (tin học) gỡ cài đặt; tháo gỡ

Cụm từ
蟹状星云
Xiè zhuàng Xīng yún

Tinh vân Con Cua

Cụm từ
写字
xiě zì

viết chữ

Cụm từ
楔子
xiē zi

cái nêm; cái chốt; nút chặn; lời mở đầu (trong một số tiểu thuyết hiện đại); lời mở đầu hoặc đoạn chen trong kịch thời nhà Nguyên

Cụm từ
蝎子
xiē zi

bọ cạp

Cụm từ
鞋子
xié zi

giày

Cụm từ
写字板
xiě zì bǎn

bảng viết; bìa kẹp hồ sơ

Cụm từ
写字楼
xiě zì lóu

tòa nhà văn phòng

Cụm từ
写字台
xiě zì tái

bàn viết

Cụm từ
协奏
xié zòu

biểu diễn (một bản concerto)

Cụm từ
协奏曲
xié zòu qǔ

bản concerto

Cụm từ
谢罪
xiè zuì

xin lỗi vì một lỗi lầm; dâng lời xin lỗi vì một sai phạm

Cụm từ