Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
卸肩儿
xiè jiān r

nghĩa đen: trút gánh nặng khỏi vai; nghĩa bóng: từ chức; từ bỏ gánh nặng; được nhẹ nhõm khỏi công việc

Cụm từ
斜交
xié jiāo

vát; chếch

Cụm từ
斜角
xié jiǎo

góc vát; góc xiên

Cụm từ
歇脚
xiē jiǎo

dừng lại để nghỉ trên đường

Cụm từ
邪教
xié jiào

tà giáo

Cụm từ
泄劲
xiè jìn

mất tinh thần; cảm thấy nản lòng

Cụm từ
协警
xié jǐng

cảnh sát phụ trợ

Cụm từ
斜径
xié jìng

đường dốc

Cụm từ
邪径
xié jìng

cuộc sống đồi trụy; đường tà; dâm ô

Cụm từ
解痉剂
xiè jìng jì

thuốc chống co thắt (dược phẩm)

Cụm từ
谐剧
xié jù

hài kịch Xieju (độc thoại có vũ đạo và lời bài hát, phổ biến ở Tứ Xuyên)

Cụm từ
携眷
xié juàn

đi cùng người phụ thuộc; vướng bận vợ con

Cụm từ
谢绝
xiè jué

từ chối khéo

Cụm từ
谢绝参观
xiè jué cān guān

không tiếp khách; miễn thăm hỏi

Cụm từ
斜靠
xié kào

ngả lưng

Cụm từ
谢客
xiè kè

từ chối gặp khách; thể hiện lòng biết ơn với khách

Cụm từ
卸扣
xiè kòu

cái mã ní (mối nối hình chữ U)

Cụm từ
携款
xié kuǎn

mang theo tiền (đặc biệt là thu được một cách phi pháp hoặc tham nhũng)

Cụm từ
谢拉
Xiè lā

Xê-ra (con của Giu-đa)

Cụm từ
偕老
xié lǎo

cùng nhau già đi

Cụm từ
歇了吧
xiē le ba

(phương ngữ) cho tôi nghỉ chút!; quên đi!

Cụm từ
斜愣眼
xié leng yǎn

nheo mắt

Cụm từ
斜愣眼儿
xié leng yǎn r

biến thể er hoá của 斜愣眼[xie2 leng5 yan3]

Cụm từ
协力
xié lì

hợp lực cùng nhau

Cụm từ
协理
xié lǐ

phó giám đốc; hỗ trợ quản lý

Cụm từ
泄痢
xiè lì

bị tiêu chảy

Cụm từ
燮理
xiè lǐ

hòa hợp; thích nghi; điều chỉnh

Cụm từ
谢礼
xiè lǐ

tiền tạ ơn; quà tặng để cảm ơn

Cụm từ
协力车
xié lì chē

xe được đạp bởi hai người trở lên (thường là xe đạp đôi)

Cụm từ
谢里夫
Xiè lǐ fū

Sharif (tên); Nawaz Sharif (1949-), chính trị gia Pakistan

Cụm từ