曹禺
Tào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
Tào Ngu (1910-1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tào Tháo (155-220), chính trị gia và tướng nổi tiếng cuối thời Hán, nhà thơ và thư pháp gia xuất sắc, sau…
›曹余章Cáo Yú zhāngCao Dư Chương (1924-1996), nhà văn và nhà xuất bản hiện đại, tác giả của Câu chuyện 5000 năm lịch sử Trung…
›曹刚川Cáo Gāng chuānTào Cương Xuyên (1935-), cựu sĩ quan pháo binh, chính trị gia cấp cao và lãnh đạo quân đội Trung Quốc
›曹白鱼cáo bái yúcá trích Trung Quốc (Ilisha elongata); cá trích trắng; cá mòi thon
›曹植Cáo ZhíTào Thực (192-232), con của Tào Tháo 曹操, nhà thơ và thư pháp gia nổi tiếng
›曹魏Cáo WèiTào Ngụy, mạnh nhất trong Tam Quốc, được lập làm triều đại năm 220 bởi Tào Phi 曹丕, con của Tào Tháo, bị thay…
›曹丕Cáo PīTào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy 曹魏 từ năm 220, trị vì với…
›曹冲Cáo ChōngTào Xung (196-208), con của Tào Tháo 曹操[Cao2 Cao1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.