Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mắc vào (một tình huống xấu); rơi vào (bẫy, v.v.)
cá muối
bất bình; hận thù
âm nhạc thiên đường
trăng bán nguyệt; ngày 7, 8 và 22, 23 của tháng âm lịch
nhạc dây
cửa sổ hẹp dài; cửa sổ lưỡi liềm
dàn nhạc dây
nhạc cụ dây
thuật ngữ thời nhà Chu cho một bộ tộc du mục phía bắc sau này gọi là Hung Nô 匈奴[Xiong1 nu2] trong các triều Tần và Hán
bị tê liệt; rơi vào bế tắc
(nhân viên) không có nhiệm vụ cố định
bây giờ; hiện tại; lúc này; hiện đại; hiện nay; ngày nay
nhàn rỗi
phân từ hiện tại (trong ngữ pháp tiếng Anh)
thì hiện tại
nham hiểm và lừa dối
hiến chương
chủ tịch huyện
con dấu trang trí, không khắc tên chủ sở hữu mà khắc một câu thơ nổi tiếng hoặc tương tự, dùng cho mục đích nghệ thuật trên tranh v.v
phong trào Hiến chương (những năm 1840 ở Anh)
điềm báo
điềm xấu
những người thông thái và học thức trong quá khứ
chính phủ lập hiến
bệnh nguy kịch
chính quyền huyện; chính quyền khu vực huyện
chủ nghĩa lập hiến
một người có tầm nhìn xa; (tôn giáo) một nhà tiên tri
hệ thống chính phủ lập hiến; (định ngữ) thuộc về hiến pháp