Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây
tuyến adenoid; amidan hầu
tán dương; khen ngợi; tôn vinh
(toán học) xác suất tiên nghiệm
Cầu Hàm Dương
Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây
lời đàm tiếu nhàn rỗi; chuyện vớ vẩn; tin đồn phỉ báng
lời đồn nhàn rỗi
tiên dược huyền thoại; thuốc bách bệnh; nghĩa bóng: giải pháp kỳ diệu cho một vấn đề
vòng eo thon
vị trí chiến lược và dễ phòng thủ; địa điểm chiến lược
khoe khoang
nổi bật; lỗi lạc; người quan trọng; đáng chú ý; nhân vật cấp cao
nghi ngờ; có sự nghi ngờ
(quân đội) tại ngũ
thư thái và nhàn nhã
một người bị tình nghi
(quy trình xử lý ảnh) rửa ảnh
thuốc rửa ảnh (xử lý ảnh); chất cản quang (chẩn đoán hình ảnh y tế)
tỏ ra đặc biệt ân cần với (một cô gái hoặc chàng trai hấp dẫn, v.v.); nịnh nọt (một chính trị gia có ảnh hưởng, v.v.); cố gắng lấy lòng ai đó; tự làm cho mình được quý mến
một người bị tình nghi
sôi sục; nổi lên
Tiên Du, một huyện ở thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2tian2 Shi4], Phúc Kiến
trước; tồn tại trước
hiện có; hiện nay có sẵn
kết hôn sau khi mang thai
Huyện Tiên Du, thuộc thành phố Phúc Điền 莆田市[Pu2 tian2 Shi4], Phúc Kiến
huyện
(thời gian của một người) rảnh rỗi; không bận
bị giới hạn trong; bị hạn chế trong