Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
向东
xiàng dōng

về hướng đông

Cụm từ
湘东
Xiāng dōng

quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
响动
xiǎng dòng

âm thanh phát ra từ thứ gì đó (thường là thứ không nhìn thấy ngay); cũng đọc là [xiang3 dong5]

Cụm từ
湘东区
Xiāng dōng qū

quận Tương Đông của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
响度
xiǎng dù

độ lớn; âm lượng

Cụm từ
相对
xiāng duì

tương đối; đối lập; chống lại; phản đối; so với; đối tác

Cụm từ
相对地址
xiāng duì dì zhǐ

địa chỉ tương đối (máy tính)

Cụm từ
相对而言
xiāng duì ér yán

nói tương đối; nói một cách tương đối

Cụm từ
相对论
xiāng duì lùn

thuyết tương đối

Cụm từ
相对论性
xiāng duì lùn xìng

(vật lý) tính tương đối

Cụm từ
相对密度
xiāng duì mì dù

tỷ trọng tương đối

Cụm từ
相对湿度
xiāng duì shī dù

độ ẩm tương đối

Cụm từ
相对位置
xiāng duì wèi zhi

vị trí tương đối

Cụm từ
相对象
xiàng duì xiàng

gặp gỡ đối tượng kết hôn tiềm năng

Cụm từ
弦歌
xián gē

hát có đệm đàn; giáo dục (một tài liệu tham khảo về việc dạy người dân các giá trị Nho giáo bằng bài hát trong thời cổ đại)

Cụm từ
相恶
xiāng è

ghét nhau

Cụm từ
想法
xiǎng fǎ

cách nghĩ; ý kiến; quan niệm; nghĩ cách (làm gì đó); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
相反
xiāng fǎn

đối lập; ngược lại

Cụm từ
厢房
xiāng fáng

cánh (của ngôi nhà truyền thống); phòng bên

Cụm từ
相仿
xiāng fǎng

tương tự

Cụm từ
香坊
Xiāng fāng

quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
香坊区
Xiāng fāng qū

quận Hương Phòng của Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1] ở Hắc Long Giang

Cụm từ
襄樊市
Xiāng fán shì

Tương Phàn, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
湘妃竹
xiāng fēi zhú

giống như 斑竹[ban1 zhu2], trúc đốm, theo truyền thuyết, các đốm trên trúc là dấu vết nước mắt của hai phi tần vua Thuấn 舜[Shun4] (Nga Hoàng 娥皇[E2 huang2] và Nữ Anh 女英[Nu:3 ying1]…

Cụm từ
襄汾
Xiāng fén

huyện Tương Phần của Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
香粉
xiāng fěn

phấn trang điểm; phấn thơm

Cụm từ
相逢
xiāng féng

gặp nhau (tình cờ); bắt gặp

Cụm từ
翔凤
Xiáng fèng

Comac ARJ21, máy bay phản lực khu vực hai động cơ do Trung Quốc sản xuất

Cụm từ
襄汾县
Xiāng fén xiàn

huyện Xiangfen ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
享福
xiǎng fú

sống thoải mái; cuộc sống hạnh phúc và thịnh vượng

Cụm từ