Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
香菜
xiāng cài

rau mùi; ngò; Coriandrum sativum

Cụm từ
香菜叶
xiāng cài yè

lá rau mùi

Cụm từ
香草
xiāng cǎo

thảo mộc thơm; vanilla; tên gọi khác của Eupatorium fortunei; (ví von) người trung thành và đáng tin cậy (xưa)

Cụm từ
香草精
xiāng cǎo jīng

vanilla; chiết xuất vanilla; metyl vanillin C8H8O3

Cụm từ
香草兰
xiāng cǎo lán

vanilla (Vanilla planifolia)

Cụm từ
相册
xiàng cè

album ảnh

Cụm từ
像差
xiàng chā

quang sai (quang học)

Cụm từ
相差
xiāng chà

khác biệt

Cụm từ
相差不多
xiāng chà bu duō

không chênh lệch nhiều

Cụm từ
香肠
xiāng cháng

xúc xích; LT:根[gen1]

Cụm từ
香巢
xiāng cháo

tổ ấm tình yêu; một nơi sống chung bí mật (cũng có nghĩa miệt thị)

Cụm từ
响彻
xiǎng chè

vang vọng; cộng hưởng

Cụm từ
相称
xiāng chèn

phù hợp; hợp; tương thích với nhau

Cụm từ
相衬
xiāng chèn

tương phản; tôn nhau lên; hợp với nhau

Cụm từ
相乘
xiāng chéng

nhân (toán học); phép nhân

Cụm từ
相城
Xiāng chéng

quận Tương Thành của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
相承
xiāng chéng

bổ sung cho nhau

Cụm từ
芗城
Xiāng chéng

quận Hương Thành của thành phố Chương Châu 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
襄城
Xiāng chéng

huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
乡城
Xiāng chéng

huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
项城
Xiàng chéng

Hạng Thành, thành phố cấp huyện ở Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
香橙
xiāng chéng

cam (cây và quả)

Cụm từ
相城区
Xiāng chéng qū

quận Tương Thành của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
芗城区
Xiāng chéng qū

Quận Xiangcheng của thành phố Zhangzhou 漳州市[Zhang1 zhou1 shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
襄城区
Xiāng chéng qū

quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
项城市
Xiàng chéng shì

Thành phố cấp huyện Tương Thành, Châu Khẩu 周口, Hà Nam

Cụm từ
襄城县
Xiāng chéng xiàn

huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
乡城县
Xiāng chéng xiàn

huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)

Cụm từ
相持
xiāng chí

bế tắc; đối đầu nhau

Cụm từ
相斥
xiāng chì

đẩy lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); bài xích lẫn nhau

Cụm từ