Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
参拜
cān bài

thăm viếng trang trọng; thờ cúng (Thần); bày tỏ lòng kính trọng với ai đó

Cụm từ
惨败
cǎn bài

chịu thất bại thảm hại

Cụm từ
惨白
cǎn bái

tái nhợt như chết

Cụm từ
残败
cán bài

đổ nát; trong tình trạng hư hỏng

Cụm từ
参半
cān bàn

một nửa; một nửa một nửa; vừa ... vừa ...; cũng như ... như ...; ngang nhau

Cụm từ
残暴
cán bào

tàn bạo; hung ác; nhẫn tâm

Cụm từ
蚕宝宝
cán bǎo bǎo

con tằm

Cụm từ
残本
cán běn

mảnh sách còn sót lại

Cụm từ
惨变
cǎn biàn

biến cố thảm khốc; (sắc mặt) thay đổi rõ rệt do sốc, bệnh v.v.; tái mét

Cụm từ
蚕箔
cán bó

khay tre nuôi tằm

Cụm từ
蚕薄
cán bó

biến thể của 蠶箔|蚕箔[can2 bo2]

Cụm từ
残部
cán bù

tàn quân; người sống sót phân tán

Cụm từ
蚕菜
cán cài

rau mồng tơi (Basella alba)

Cụm từ
璨璨
càn càn

rất sáng

Cụm từ
参禅
cān chán

thực hành thiền Phật giáo Thiền; thực hành thiền Zen; ngồi thiền

Cụm từ
餐车
cān chē

toa ăn uống; nhà ăn di động

Cụm từ
残喘
cán chuǎn

hơi thở còn lại; hấp hối

Cụm từ
残次品
cán cì pǐn

hàng hóa bị lỗi

Cụm từ
蚕丛
Cán Cóng

Can Tông, người được cho là sáng tạo ra nghề lụa và nuôi tằm

Cụm từ
蚕蔟
cán cù

bó nhỏ rơm, v.v. để cho tằm làm kén

Cụm từ
残存
cán cún

tồn tại; sót lại

Cụm từ
惨怛
cǎn dá

đau buồn; đau khổ

Cụm từ
惨淡
cǎn dàn

tối tăm; ảm đạm; thê lương; bằng nỗ lực gian khổ

Cụm từ
惨澹
cǎn dàn

biến thể của 慘淡|惨淡[can3 dan4]

Cụm từ
餐刀
cān dāo

dao ăn; dao dùng trong bữa ăn

Cụm từ
残敌
cán dí

quân địch tàn dư

Cụm từ
餐点
cān diǎn

đồ ăn; món ăn; bữa ăn

Cụm từ
残冬腊月
cán dōng là yuè

ngày cuối năm âm lịch

Cụm từ
蚕豆
cán dòu

đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm

Cụm từ
蚕豆症
cán dòu zhèng

thiếu hụt G6PD (thiếu hụt glucose-6-phosphate dehydrogenase)

Cụm từ