Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
蔡襄
Cài Xiāng

Thái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống

Cụm từ
财相
cái xiàng

bộ trưởng tài chính

Cụm từ
踩线团
cǎi xiàn tuán

nhóm đi tham quan để làm quen với tình hình địa phương

Cụm từ
彩信
cǎi xìn

dịch vụ tin nhắn đa phương tiện (MMS) (viễn thông)

Cụm từ
菜心
cài xīn

cải ngọt; cải thìa hoa; thân của bất kỳ loại cải nào

Cụm từ
采行
cǎi xíng

áp dụng (hệ thống, chính sách, chiến lược, v.v.)

Cụm từ
才学
cái xué

tài năng và học vấn; học thức

Cụm từ
菜燕
cài yàn

thạch agar-agar

Cụm từ
采样
cǎi yàng

lấy mẫu

Cụm từ
采样率
cǎi yàng lǜ

tần suất lấy mẫu

Cụm từ
菜肴
cài yáo

món rau và thịt; món ăn

Cụm từ
彩衣
cǎi yī

quần áo sặc sỡ; trang phục nhiều màu

Cụm từ
才艺
cái yì

tài năng

Cụm từ
采邑
cài yì

thực ấp

Cụm từ
猜疑
cāi yí

nghi ngờ; có mối nghi ngờ; mối nghi ngờ

Cụm từ
才艺技能
cái yì jì néng

tài nghệ, kỹ năng

Cụm từ
蔡依林
Cài Yī lín

Thái Y Lâm (1980-), ca sĩ Đài Loan

Cụm từ
蔡英文
Cài Yīng wén

Thái Anh Văn (1956-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2016

Cụm từ
才艺秀
cái yì xiù

cuộc thi tài năng

Cụm từ
采用
cǎi yòng

áp dụng; sử dụng; dùng

Cụm từ
采油
cǎi yóu

khai thác dầu; phục hồi dầu

Cụm từ
菜油
cài yóu

dầu hạt cải; dầu canola

Cụm từ
彩鹬
cǎi yù

(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mào lớn (Rostratula benghalensis)

Cụm từ
菜园
cài yuán

vườn rau

Cụm từ
裁员
cái yuán

cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên

Cụm từ
财源
cái yuán

nguồn tài chính; nguồn thu

Cụm từ
蔡元培
Cài Yuán péi

Thái Nguyên Bồi (1868-1940), nhà giáo dục và chính trị gia, hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1917-27

Cụm từ
彩云
cǎi yún

mây hồng; LT:朵[duo3]

Cụm từ
采择
cǎi zé

lựa chọn và sử dụng; thông qua (một quyết định)

Cụm từ
采摘
cǎi zhāi

hái; ngắt

Cụm từ