Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
người vĩ đại
bổ nhiệm
vì ai; vì lợi ích của người khác
Phục vụ Nhân dân!, khẩu hiệu chính trị của ĐCSTQ
thư bổ nhiệm
ủy trị (quản lý lãnh thổ)
nghiêm trang và uy nghi
hơi tan
Tập đoàn Microsoft
Tập đoàn Microsoft
ngọc trúc (Polygonatum odoratum)
cây cối tươi tốt; uể oải
yếu; nhạt nhòa; kém cỏi
Visa (thẻ tín dụng)
cách nói địa phương của 為什麼|为什么[wei4 shen2 me5]
sợi ngang (trong dệt); sợi ngang
đạo đức giả
huyện Weishan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
phái sinh (toán học); kinh doanh trên WeChat 微信[Wei1 xin4] tận dụng mạng xã hội của mình; người kinh doanh như vậy
được coi trọng hơn hết
Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
ấn bản chưa cắt bỏ; ấn bản đầy đủ
Thành phố Ulsan ở tỉnh Gyeongsang Nam 慶尚南道|庆尚南道[Qing4 shang4 nan2 dao4], Hàn Quốc
huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
huyện Weishan ở Jining 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
huyện tự trị người Di và người Hồi Weishan thuộc châu tự trị người Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
kẻ đạo đức giả
phần cuối; kết thúc; rất cuối
răn đe