Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Mong Kok (khu vực ở Hồng Kông)
Vương Gia Duệ (1949-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, từng là trưởng ban Liên lạc Đối ngoại của trung ương ĐCSTQ 對外聯絡部|对外联络部[dui4 wai4 lian2 luo4 bu4] 2003-2015
Vương Gia Vệ (1956-), đạo diễn phim Hồng Kông
các kỳ trước; những năm trước
kiểm duyệt Internet
khu Vọng Kinh ở Bắc Kinh
con đường quanh co
Netscape
Uông Tinh Vệ (1883-1944), chính trị gia cánh tả Quốc Dân Đảng, sau này cộng tác với Nhật Bản
nội dung khiêu dâm trên mạng
Internet
Internet
giao thức Internet; IP
phim chiếu mạng
Cyndi Wang (1982-), ca sĩ và diễn viên Đài Loan
Vương Quân Hạ (1973-), vận động viên chạy đường dài Trung Quốc
thẻ thích ứng mạng (tin học)
quán Internet (Đài Loan)
lớp học trực tuyến
lưới
huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
huyện Vọng Khuê ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
giao dịch; liên hệ; đi đi lại lại
tài khoản vãng lai (trong ngân hàng)
làm việc uổng phí
Wanglaoji (thương hiệu nước giải khát)
người độc thân (nghĩa đen: đứa con thứ năm của gia đình họ Vương)
thông lệ trong quá khứ; tiền lệ
Wang Li (1900-1986), một trong những người tiên phong của ngôn ngữ học Trung Quốc hiện đại
chuyện tình trên mạng; hẹn hò qua mạng; hẹn hò trên Internet