Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
biến thể của 魍魎|魍魉[wang3 liang3]
biến thể của 魍魎|魍魉[wang3 liang3]
yêu ma quỷ quái; quái vật và ác quỷ
yêu ma quỷ quái
mang lại xấu hổ; bôi nhọ; làm ô danh
Wang Lee-Hom (1976-), ca sĩ người Mỹ gốc Đài Loan
linh hồn đã khuất
Vương Lệ Cần (1978-), cựu tuyển thủ bóng bàn Trung Quốc, huy chương Olympic
Wang Lixiong (1953-), nhà văn Trung Quốc, tác giả của Mối nguy vàng 黃禍|黄祸[Huang2 huo4]
tháp canh; tháp quan sát
mạng lưới (máy tính, viễn thông); Internet; thuật ngữ Đài Loan cho 網絡|网络[wang3 luo4]
dịch vụ mạng
môi trường mạng
cơ sở hạ tầng mạng
nút mạng
giao diện nút mạng
tầng liên kết mạng
mạng lưới (máy tính, viễn thông, vận tải,...)
lưới bắt cá hoặc chim; (ví von) ràng buộc; chiêu mộ (thành viên mới quý giá,...); tập hợp dưới một mái nhà
hệ điều hành mạng
tầng mạng
giao thức tầng mạng
nghiện Internet; nghiện mạng; nghiện web
xem 網絡水軍|网络水军[Wang3 luo4 shui3 jun1]
máy in mạng
(tin học) chuyển đổi địa chỉ mạng
quảng cáo trực tuyến
quản lý mạng
hệ thống quản lý mạng; NMS
quản trị viên mạng