Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
bỏ sang phe địch; đào ngũ
giao
tiết lộ thông tin nội bộ; để lộ chi tiết bí mật
dừng ở quán trọ
hoàn toàn; kỹ lưỡng
đỉnh đầu
người chuyển phát; nhân viên bưu điện
mũ bảo hiểm; giáp trùm đầu bảo vệ cổ
nhập cư bất hợp pháp; đi lậu vé (trên tàu); vượt biên trái phép; chạy qua phong tỏa
đầu độc
(trong thử nghiệm lâm sàng) so sánh trực tiếp
trốn làm biếng; lười biếng
người nhập cư bất hợp pháp; người đi lậu vé
tóc (trên đầu)
nghĩa đen tóc tai râu ria nắm trong một nắm; nghĩa bóng xử lý các việc khác nhau bằng cùng một phương pháp; một phương pháp giải quyết mọi vấn đề; một kích cỡ phù hợp cho tất cả
đưa vào; ném vào; dỡ xuống; đưa vào lưu thông
đưa cái gì đó ra thị trường
thị trấn Toufen ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
để không khí lưu thông; thông gió
nhức đầu (y học Trung Quốc)
thị trấn Toufen ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
xem 初伏[chu1 fu2]
sọ
sọ
gửi bài viết để xuất bản; đóng góp (bài viết)
làm qua loa để trốn việc; tránh né công việc
công trạng hạng nhất
băng đô
sọ
một cái vương miện; đỉnh đầu