Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thúc đẩy; kích thích
(y học) dấu hiệu; dấu hiệu thể chất
tinh chế; chiết xuất
chủ đề của tác phẩm văn học
hệ thống; tổ chức
thể chất
trọng lượng cơ thể
cân sức khỏe
cân (để đo trọng lượng cơ thể)
(chim) hót ngọt ngào
ngăn kéo; dụng cụ nấu ăn có thể xếp chồng; thảm đan trên khung giường hoặc ghế; màn cửa sổ đan
nho; nho khô
thang; thang gấp
móng guốc; (cũ, nghĩa bóng) phụ nữ lẳng lơ; người đàn bà hỗn láo
viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...); một dòng đề tặng
máy nhắc chữ
chịu tội thay cho ai đó
kẻ thế tội; con cừu hiến tế; giống như 替罪羊
kẻ thế mạng
Đồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
đồng phạm
Đồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An 同安區|同安区[Tong2 an1 qu1] của thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến
huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
dãy núi Tongbai, ranh giới lưu vực giữa sông Hoài 淮河 và sông Hán 漢江|汉江
huyện Tongbai ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
bạn đồng hành; đồng chí; đồng đội
học cùng lớp; cùng đội; bạn cùng lớp
đồng xu; tấm đồng (ví dụ: để in ấn)
bạn cùng lớp