Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
哺育
bǔ yù

cho ăn; (nghĩa bóng) nuôi dưỡng; bồi dưỡng

Cụm từ
捕鱼
bǔ yú

bắt cá; câu cá

Cụm từ
补语
bǔ yǔ

bổ ngữ (ngữ pháp)

Cụm từ
不愿
bù yuàn

không sẵn lòng

Cụm từ
不远千里
bù yuǎn qiān lǐ

xem nhẹ việc đi ngàn dặm; không quản ngại đường xá xa xôi

Cụm từ
不圆通
bù yuán tōng

không linh hoạt; không biết thích nghi

Cụm từ
不悦
bù yuè

không hài lòng; khó chịu

Cụm từ
不月
bù yuè

vô kinh; kinh nguyệt không đều

Cụm từ
步月
bù yuè

đi dạo dưới trăng

Cụm từ
不越雷池
bù yuè Léi chí

không vượt quá giới hạn đã định; tuân thủ trong phạm vi cho phép

Cụm từ
不愉快
bù yú kuài

khó chịu; không vui

Cụm từ
不予理会
bù yǔ lǐ huì

phớt lờ; bác bỏ; xem nhẹ; không chú ý đến

Cụm từ
不孕
bù yùn

vô sinh; không thể thụ thai

Cụm từ
步韵
bù yùn

làm thơ theo vần của bài thơ khác

Cụm từ
不愠不火
bù yùn bù huǒ

bình tĩnh; điềm đạm

Cụm từ
不孕症
bù yùn zhèng

vô sinh nữ

Cụm từ
不予评论
bù yǔ píng lùn

Không bình luận!

Cụm từ
不育性
bù yù xìng

vô sinh

Cụm từ
不育症
bù yù zhèng

vô sinh; hiếm muộn

Cụm từ
不予置评
bù yǔ zhì píng

không đưa ra bình luận; "không bình luận"

Cụm từ
不咋地
bù zǎ de

(phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt

Cụm từ
不咋的
bù zǎ de

(phương ngữ) không quá hay; không ấn tượng; không đặc biệt

Cụm từ
不再
bù zài

không còn; không nữa

Cụm từ
不在
bù zài

không có mặt; đi vắng; (nói giảm) qua đời; đã mất

Cụm từ
不在乎
bù zài hu

không quan tâm

Cụm từ
不在话下
bù zài huà xià

không có gì khó; dễ như chơi

Cụm từ
不在了
bù zài le

đã chết; đã qua đời

Cụm từ
不在其位不谋其政
bù zài qí wèi bù móu qí zhèng

đừng can thiệp vào việc không thuộc phận sự của mình (Khổng Tử)

Cụm từ
不在意
bù zài yì

không chú ý; không bận tâm

Cụm từ
不在状态
bù zài zhuàng tài

không đạt phong độ; không là chính mình

Cụm từ