不在意
không chú ý; không bận tâm
không chú ý; không bận tâm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không quan tâm
›不在其位不谋其政bù zài qí wèi bù móu qí zhèngđừng can thiệp vào việc không thuộc phận sự của mình (Khổng Tử)
›不在状态bù zài zhuàng tàikhông đạt phong độ; không là chính mình
›不在话下bù zài huà xiàkhông có gì khó; dễ như chơi
›不均bù jūnkhông đồng đều; phân phối không đồng đều
›不在bù zàikhông có mặt; đi vắng; (nói giảm) qua đời; đã mất
›不堪bù kānkhông thể chịu nổi; không đứng vững; cực kỳ; vô cùng
›不图bù túkhông mưu cầu (gì đó); không mong đợi (gì đó); (văn học) không ngờ tới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.