Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
布衣
bù yī

quần áo vải thô; (văn học) người dân thường

Cụm từ
补益
bǔ yì

lợi ích; giúp đỡ

Cụm từ
补遗
bǔ yí

bổ sung

Cụm từ
不一定
bù yī dìng

không nhất thiết; có thể

Cụm từ
不翼而飞
bù yì ér fēi

biến mất không dấu vết; biến mất đột ngột; lan truyền nhanh; cháy như lửa lan

Cụm từ
不一而足
bù yī ér zú

không chỉ là một trường hợp đơn lẻ; nhiều

Cụm từ
不一会
bù yī huì

chẳng bao lâu

Cụm từ
不亦乐乎
bù yì lè hū

nghĩa đen: chẳng phải vui sao? (trích Khổng Tử); nghĩa bóng: (vui đùa) cực kỳ; khủng khiếp

Cụm từ
捕蝇草
bǔ yíng cǎo

cây bắt ruồi Venus (Dionaea muscipula)

Cụm từ
不应期
bù yìng qī

thời kỳ trơ (sinh lý học)

Cụm từ
布宜诺斯艾利斯
Bù yí nuò sī Ài lì sī

Buenos Aires, thủ đô của Argentina

Cụm từ
布衣韦带
bù yī wéi dài

áo vải gai và đai da; ăn mặc nghèo nàn

Cụm từ
不以为意
bù yǐ wéi yì

không để ý; không quan tâm

Cụm từ
不以物喜,不以己悲
bù yǐ wù xǐ , bù yǐ jǐ bēi

không gắn bó với vật chất, không thương hại chính mình

Cụm từ
不一样
bù yī yàng

khác; đặc biệt; không giống

Cụm từ
不义之财
bù yì zhī cái

của cải hoặc lợi lộc phi nghĩa

Cụm từ
不易之论
bù yì zhī lùn

đề xuất hoàn toàn hợp lý; sự thật không thể thay đổi; lập luận không thể bác bỏ

Cụm từ
不一致字
bù yī zhì zì

(chính tả) từ không nhất quán (ví dụ: "through", "bough" và "rough", nơi "-ough" không được phát âm giống nhau trong từng trường hợp); chữ không nhất quán (ví dụ: 流[liu2]…

Cụm từ
不用
bù yòng

không cần

Cụm từ
不用客气
bù yòng kè qi

không có chi; đừng khách sáo; không cần khách sáo

Cụm từ
不用说
bù yòng shuō

không cần nói; không cần phải nói

Cụm từ
不用谢
bù yòng xiè

Không có chi; Đừng bận tâm

Cụm từ
不用找
bù yòng zhǎo

"khỏi thối lại tiền" (cách nói trong nhà hàng)

Cụm từ
不由
bù yóu

không thể không (làm gì đó)

Cụm từ
不由得
bù yóu de

không thể không; không thể mà không

Cụm từ
不由分说
bù yóu fēn shuō

không cho giải thích

Cụm từ
不渝
bù yú

kiên định; không thay đổi; trước sau như một; trung thành

Cụm từ
不育
bù yù

vô sinh; không có con cái

Cụm từ
不虞
bù yú

không ngờ; tình huống bất ngờ; điều dự phòng; không lo lắng về

Cụm từ
不语
bù yǔ

(văn học) không nói

Cụm từ