不在话下
không có gì khó; dễ như chơi
không có gì khó; dễ như chơi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quá kinh khủng để tưởng tượng; không thể tưởng tượng; khó tin
›不在状态bù zài zhuàng tàikhông đạt phong độ; không là chính mình
›不均bù jūnkhông đồng đều; phân phối không đồng đều
›不在意bù zài yìkhông chú ý; không bận tâm
›不堪bù kānkhông thể chịu nổi; không đứng vững; cực kỳ; vô cùng
›不在其位不谋其政bù zài qí wèi bù móu qí zhèngđừng can thiệp vào việc không thuộc phận sự của mình (Khổng Tử)
›不堪一击bù kān yī jīkhông thể chịu nổi một đòn; sụp đổ ngay từ cú đánh đầu tiên
›不堪入目bù kān rù mùkhông thể nhìn nổi; chướng mắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.