Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
天鹅湖
Tiān é Hú

Hồ Thiên Nga

Cụm từ
天鹅绒
tiān é róng

vải nhung; lông tơ thiên nga

Cụm từ
天峨县
Tiān é xiàn

huyện Tian'e ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ
天鹅座
Tiān é zuò

chòm sao Cygnus

Cụm từ
填房
tián fáng

vợ kế (của người góa vợ)

Cụm từ
天方
Tiān fāng

(cổ) Ả Rập; thuộc Ả Rập

Cụm từ
天方夜谭
tiān fāng yè tán

câu chuyện huyền ảo

Cụm từ
天份
tiān fèn

biến thể của 天分[tian1 fen4]

Cụm từ
天分
tiān fèn

năng khiếu; tài năng

Cụm từ
天府
Tiān fǔ

Thiên Phủ (mỹ danh của Tứ Xuyên, nhất là khu vực quanh Thành Đô); vùng đất trù phú

Cụm từ
天父
tiān fù

Cha Thiên Thượng

Cụm từ
天赋
tiān fù

tài năng; quyền năng bẩm sinh

Cụm từ
田赋
tián fù

thuế đất

Cụm từ
天妇罗
tiān fù luó

món tempura; đồ chiên giòn; còn gọi là 甜不辣[tian2 bu4 la4]

Cụm từ
添福添寿
tiān fú tiān shòu

tăng phúc tăng thọ

Cụm từ
天赋异禀
tiān fù yì bǐng

tài năng phi thường; đặc biệt xuất chúng

Cụm từ
天府之国
tiān fǔ zhī guó

vùng đất trù phú (thường dùng để chỉ Tứ Xuyên)

Cụm từ
天干
tiān gān

10 thiên can 甲[jia3], 乙[yi3], 丙[bing3], 丁[ding1], 戊[wu4], 己[ji3], 庚[geng1], 辛[xin1], 壬[ren2], 癸[gui3], dùng tuần hoàn trong lịch và như số thứ tự I, II, v.v

Cụm từ
舔肛
tiǎn gāng

liếm hậu môn (để kích thích)

Cụm từ
天刚亮
tiān gāng liàng

trời vừa sáng; rạng đông

Cụm từ
天罡星
tiān gāng xīng

chòm sao Bắc Đẩu

Cụm từ
甜高粱
tián gāo liáng

cao lương ngọt

Cụm từ
天高气爽
tiān gāo qì shuǎng

xem 秋高氣爽|秋高气爽[qiu1 gao1 qi4 shuang3]

Cụm từ
田格本
tián gé běn

quyển vở luyện viết chữ Hán (mỗi trang có các ô trống chia thành bốn phần, giống chữ 田)

Cụm từ
田埂
tián gěng

bờ hoặc lối đi giữa các thửa ruộng

Cụm từ
天各一方
tiān gè yī fāng

(của người thân hoặc bạn bè) sống cách xa nhau

Cụm từ
天鸽座
Tiān gē zuò

chòm sao Columba

Cụm từ
天公
tiān gōng

trời; chúa trời

Cụm từ
天宫
Tiān gōng

Thiên Cung (ví dụ: Ngọc Hoàng); Tiangong, chương trình trạm vũ trụ Trung Quốc

Cụm từ
天沟
tiān gōu

máng nước (nước mưa)

Cụm từ