Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
天箭座
Tiān jiàn zuò

Chòm sao Sagitta

Cụm từ
添加物
tiān jiā wù

chất phụ gia

Cụm từ
天界
tiān jiè

thiên đường

Cụm từ
天津大学
Tiān jīn Dà xué

Đại học Thiên Tân

Cụm từ
天井
tiān jǐng

sân nhỏ; giếng trời; khoảng trống trên mái; cửa sổ trần; mái ô hình caisson; (Đông y) huyệt châm cứu TB10

Cụm từ
恬静
tián jìng

tĩnh lặng; bình yên; yên tĩnh

Cụm từ
田径
tián jìng

điền kinh

Cụm từ
田径赛
tián jìng sài

thi đấu điền kinh

Cụm từ
天惊石破
tiān jīng shí pò

xem 石破天驚|石破天惊[shi2 po4 tian1 jing1]

Cụm từ
田径运动
tián jìng yùn dòng

môn thể thao điền kinh

Cụm từ
天津会议专条
Tiān jīn huì yì zhuān tiáo

Thỏa thuận Thiên Tân năm 1885 giữa Lý Hồng Chương 李鴻章|李鸿章[Li3 Hong2 zhang1] và Itō Hirobumi 伊藤博文[Yi1 teng2 Bo2 wen2] để rút quân Thanh và Nhật Bản khỏi Triều Tiên

Cụm từ
甜津津
tián jīn jīn

ngọt và ngon

Cụm từ
天津条约
Tiān jīn Tiáo yuē

Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等條約|不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc

Cụm từ
天津外国语大学
Tiān jīn Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân

Cụm từ
甜酒
tián jiǔ

rượu ngọt

Cụm từ
甜酒酿
tián jiǔ niàng

cơm rượu

Cụm từ
天际线
tiān jì xiàn

đường chân trời; chân trời

Cụm từ
甜菊
tián jú

cây cúc ngọt, chi hướng dương Nam Mỹ; cỏ ngọt (Stevia rebaudiana), bụi có lá tạo chất thay thế đường

Cụm từ
天峻
Tiān jùn

huyện Tianjun (Tạng: then cun rdzong) trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
天峻县
Tiān jùn xiàn

huyện Tianjun (Tạng: then cun rdzong) trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
甜菊糖
tián jú táng

chiết xuất cỏ ngọt, dùng thay thế đường

Cụm từ
天课
tiān kè

zakat, khoản bố thí mà tín đồ Hồi giáo phải nộp hằng năm

Cụm từ
天坑
tiān kēng

hố sụt

Cụm từ
填空
tián kòng

lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)

Cụm từ
天空
tiān kōng

bầu trời

Cụm từ
天籁
tiān lài

âm thanh của thiên nhiên

Cụm từ
天蓝
tiān lán

xanh da trời

Cụm từ
天狼星
Tiān láng xīng

Sirius, ngôi sao đôi trong chòm sao Đại Khuyển 大犬座

Cụm từ
天蓝色
tiān lán sè

xanh lam

Cụm từ
天老儿
tiān lǎo r

bạch tạng (người)

Cụm từ