Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
布娃娃
bù wá wa

búp bê vải

Cụm từ
不惟
bù wéi

không chỉ

Cụm từ
不畏
bù wèi

không sợ; thách thức

Cụm từ
不谓
bù wèi

không thể coi là; không ngờ đến

Cụm từ
不韪
bù wěi

sai lầm; lỗi

Cụm từ
部位
bù wèi

phần (đặc biệt là của cơ thể, nhưng cũng có thể là của rau củ, ví dụ: rễ, hoặc của trang phục, ví dụ: tay áo, v.v.)

Cụm từ
部委
bù wěi

bộ và ủy ban

Cụm từ
不为过
bù wéi guò

không phải phóng đại; không quá mức; không sai lệch

Cụm từ
不为酒困
bù wéi jiǔ kùn

không bị rượu kiểm soát; có thể thưởng thức rượu điều độ; có tửu lượng

Cụm từ
不违农时
bù wéi nóng shí

không bỏ lỡ mùa vụ; làm nông đúng mùa

Cụm từ
不为人知
bù wéi rén zhī

không được ai biết; bí mật; không biết

Cụm từ
不为所动
bù wéi suǒ dòng

vẫn không lay chuyển

Cụm từ
不为已甚
bù wéi yǐ shèn

tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt; không quá khắc nghiệt với đối tượng

Cụm từ
不问
bù wèn

không chú ý đến; phớt lờ; bỏ qua; không trừng phạt; tha thứ

Cụm từ
不稳
bù wěn

không ổn định; không vững

Cụm từ
卜问
bǔ wèn

dự đoán bằng bói toán; hỏi ý thần linh

Cụm từ
不温不火
bù wēn bù huǒ

(về bán hàng, rating chương trình TV, v.v.) không nóng cũng không lạnh; vừa phải; bình thường; (về người) điềm tĩnh; không nao núng

Cụm từ
不稳定
bù wěn dìng

không ổn định

Cụm từ
不稳定气流
bù wěn dìng qì liú

nhiễu động

Cụm từ
不稳平衡
bù wěn píng héng

cân bằng không ổn định

Cụm từ
不稳性
bù wěn xìng

tính bất ổn

Cụm từ
不无
bù wú

không phải không có

Cụm từ
不误
bù wù

dùng trong các biểu thức dạng 照V不誤|照V不误[zhao4 xx5 bu4 wu4], trong đó V là động từ, 照[zhao4] nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc…

Cụm từ
布伍
bù wǔ

dàn quân

Cụm từ
布伍
bù wǔ

triển khai quân đội

Cụm từ
步武
bù wǔ

theo bước ai đó; theo gót ai đó (văn học); một bước (văn học)

Cụm từ
不无小补
bù wú xiǎo bǔ

không phải không có chút lợi ích; có chút giúp ích

Cụm từ
不务正业
bù wù zhèng yè

không làm công việc lương thiện; phớt lờ nghề nghiệp chính đáng; không chu toàn bổn phận

Cụm từ
不息
bù xī

không ngừng; không gián đoạn; liên tục không ngừng

Cụm từ
不惜
bù xī

không tiếc; không nề hà; không do dự (làm gì đó); không ngần ngại (làm gì đó)

Cụm từ