不为所动
vẫn không lay chuyển
vẫn không lay chuyển
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tránh không đi đến cực đoan khi trừng phạt; không quá khắc nghiệt với đối tượng
›不为过bù wéi guòkhông phải phóng đại; không quá mức; không sai lệch
›不为酒困bù wéi jiǔ kùnkhông bị rượu kiểm soát; có thể thưởng thức rượu điều độ; có tửu lượng
›不为人知bù wéi rén zhīkhông được ai biết; bí mật; không biết
›不无bù wúkhông phải không có
›不无小补bù wú xiǎo bǔkhông phải không có chút lợi ích; có chút giúp ích
›不满意bù mǎn yìkhông hài lòng
›不然bù ránkhông phải vậy; không; hay là; ngược lại; nếu không; Thế... thì sao?
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.