Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chị họ lớn tuổi hơn cùng dòng cha
chồng của chị họ cùng dòng cha
Don Quixote; cũng viết 堂吉訶德|堂吉诃德[Tang2 ji2 he1 de2]
Don Quixote
đường saccharin
cỡ nòng (của súng)
Hoàng đế Kính Tông nhà Đường (809-827), niên hiệu của hoàng đế thứ mười bốn nhà Đường Lý Trạm 李湛[Li3 Zhan4], trị vì 825-827
tranh cuộn thangka (hội họa Phật giáo Tây Tạng)
nước dãi chảy từ miệng; chảy nước miếng
viên súp
bọ ngựa; bọ ngựa cầu nguyện
Vịt Donald
rơi nước mắt
các món súp (trong thực đơn)
đường (hoá học)
carbohydrate
cây lê lá bạch dương (Pyrus betulaefolia)
nguyên liệu nấu súp; gói súp pha sẵn
nhà máy đường
nước tonic
tòa nhà chung cư, thường có 2-4 tầng, với cửa hàng ở tầng trệt và các tầng trên dùng để ở (đặc biệt ở miền nam Trung Quốc)
em họ gái cùng dòng họ nội
chồng của em họ gái bên nội
mật mía; xi-rô
mì nước
Hoàng đế Minh Hoàng nhà Đường (685-762), còn được biết đến là Đường Huyền Tông 唐玄宗[Tang2 Xuan2 zong1], trị vì 712-756
cuối thời kỳ nhà Đường (thế kỷ 9)
Tom (tên)
Tom Clancy (1947-2013), tác giả Mỹ
Tom Cruise (1962-), diễn viên điện ảnh