Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chó lai
Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
kẹo mạch nha, một lễ vật truyền thống dâng lên táo quân Táo Thần 灶神
(cũ) bồi bàn; người phục vụ
dãy núi Đường Cổ Lạp trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]
Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
Dãy núi Dangla hoặc Tanggula trên Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng
kẹo; LT:粒[li4]
Khu vực từng là Đường Cô của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
huyện Tanghai ở Đường Sơn 唐山[Tang2 shan1], Hà Bắc
huyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
huyện Tanghe ở Nam Dương 南陽|南阳[Nan2 yang2], Hà Nam
hoa nhà kính (tức là hoa trồng trong nhà kính)
biến thể của 唐花[tang2 hua1]
công tử bột; chàng công tử; Don Juan; người đào hoa
tráng lệ; hùng vĩ
quả sơn tra hoặc trái cây khác được bọc đường trên que tre; đường hồ lô
(nghĩa bóng) dính líu vào việc không hay
biến thể của 趟渾水|趟浑水[tang1 hun2 shui3]
nếu; giả sử rằng
thuốc sắc; dược thang
Tonga, vương quốc quần đảo Nam Thái Bình Dương
Tongariro, khu vực núi lửa ở Đảo Bắc, New Zealand
xi-rô
quá trình đường phân (chuyển hóa yếm khí của glucose)
cá trê Hồng Kông (Clarias fuscus)
Tonga
khu vực ở huyện Bắc Xuyên, Tứ Xuyên
Đường Gia Huyền (1938-), chính trị gia và nhà ngoại giao