Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mảnh; mẩu; mảnh vỡ; mảnh vụn
chống phân mảnh (máy tính)
huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
bao myelin (màng bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh)
mặc dù; cho dù (thường dùng kết hợp với 可是[ke3 shi4] hoặc 但是[dan4 shi4],...)
Tuệ Nhân, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
Tuệ Nhân Thị, người được truyền thuyết cho là phát minh ra lửa
thịt xay; thịt băm
doanh thu năm; thu nhập năm
(mang) trên người; (mang) theo bên mình
(sân khấu) đạo cụ cá nhân (kính, quạt, v.v.)
(Đài Loan) ổ USB; USB flash
máy Walkman (nhãn hiệu); máy nghe nhạc xách tay
mùa; thời gian trong năm
đá lửa
thi thể bị phân xác
sỏi; đá nghiền; mảnh vụn đá
tua rua
bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết
mặc dù; ngay cả khi; thậm chí nếu
trực chiến; liên tục sẵn sàng; sẵn sàng mọi lúc
bất cứ lúc nào và bất cứ nơi đâu
đầu năm
một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm
tuổi tác (số tuổi)
Lịch sử nhà Tùy, quyển thứ mười ba trong 24 bộ sử triều đại 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Ngụy Trưng 魏徵|魏征[Wei4 Zheng1] năm 636 thời nhà Đường, gồm 85 quyển
đi theo; thuận theo
tuy; dù
nghĩa đen: mặc dù đã chết, cũng vinh dự; chết một cái chết vinh quang