Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đường hầm
đi cùng; (bác sĩ, v.v.) làm tái khám (cho bệnh nhân, khách hàng, v.v.)
súng hỏe mai
lương năm
theo gió; bị gió cuốn đi
nghiêng theo chiều gió
sông Tuỳ Phân Hà; Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
Tuỳ Phân Hà, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang 牡丹江, Hắc Long Giang
suy nghĩ ngẫu nhiên; ấn tượng
thời cổ xa xưa
myeloperoxidase (còn gọi là MPO) (sinh học phân tử)
(về giá cả) biến động theo thị trường; bán theo giá thị trường
hoà nhã; dễ tính
ngay sau đó
lối vào đáng sợ của ngôi nhà lớn, yên tĩnh
Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
Thành phố cấp địa khu Tuỳ Hóa, tỉnh Hắc Long Giang 黑龍江|黑龙江[Hei1 long2 jiang1] ở đông bắc Trung Quốc
ngân sách hằng năm
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích phương bắc (Oenanthe oenanthe)
ngay lập tức; liền sau đó; theo đó
theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên
huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Suijiang ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
có mặt bất cứ lúc nào; luôn sẵn sàng
(toán) biến ngẫu nhiên
truy cập ngẫu nhiên (bộ nhớ)
bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)
bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên (RAM)
nút lõi (trong gỗ)
bình định; xoa dịu; chính sách xoa dịu