Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chính sách xoa dịu
khoảng thời gian ngẫu nhiên; khoảng ngắt ngẫu nhiên
số ngẫu nhiên
chim choi choi (Charadrius morinellus); loài dotterell
hiệu ứng ngẫu nhiên
tính ngẫu nhiên; tính chất ngẫu nhiên
thặng dư hoặc thâm hụt ngân sách hằng năm (kế toán)
(nói) mà không suy nghĩ kỹ
mảnh vỡ
biến thể er hoá của 碎塊|碎块[sui4 kuai4]
cuối mùa trong năm
huyện Tuỳ Lăng ở Tuỳ Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
huyện Tuy Lăng ở Tuy Hoá 綏化|绥化, Hắc Long Giang
vỡ vụn; vỡ thành từng mảnh nhỏ
sâu; sâu sắc; huyền bí và đầy (suy nghĩ)
cuối năm
vệt nhỏ; hạt; mảnh nhỏ; bột mịn
những năm cuối triều Tùy; đầu thế kỷ 7 sau Công nguyên
cuối năm
não; chất xám
tuỳ bạn
xem 碎碎念[sui4 sui4 nian4]
huyện Tuỳ Ninh, Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
huyện Suining ở Từ Châu 徐州[Xu2 zhou1], Giang Tô
huyện Tuỳ Ninh ở Thiệu Dương 邵陽|邵阳[Shao4 yang2], Hồ Nam
(tiếng địa phương) bàng quang
bàng quang