Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
sự nối tiếp của các mùa
quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
Tùy Dạng Đế (569-618), được cho là đã giết cha và anh để chiếm ngôi, trị vì 604-618
quận Tuỳ Dương của thành phố Thương Khâu 商丘市[Shang1 qiu1 shi4], Hà Nam
huyện Suiyang ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
hợp ý
theo ý muốn; theo mong muốn; tùy ý; tự nguyện; có ý thức
chũm chọe crash (thành phần của bộ trống)
ngôi nhà lớn tối tăm và mê cung
tên cũ của quận thuộc thành phố Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
đạt được điều ước nguyện
tuỳ tùng
tỉnh Suiyuan cũ ở Nội Mông và Sơn Tây
năm tháng; thời gian
sự trôi chảy của năm tháng; dòng chảy của thời gian
những năm tháng nhiều sự kiện; thời kỳ quan trọng
đồ tuỳ táng; quà tặng khi chôn cất
tuy nhiên; mặc dù
cùng với; theo sau; đi theo
ngay sau đó; theo đó; phù hợp
từ đó; theo sau đó; sau đó
máy hủy giấy
huyện Suizhong ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
huyện Suizhong ở Huludao 葫蘆島|葫芦岛, Liêu Ninh
Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
Suizhou, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
kim cương nhỏ; kim cương tấm (kim cương nhỏ dùng để trang trí quanh viên đá lớn); mảnh vụn (mảnh kim cương sắc nhọn); bột mài (mảnh kim cương nhỏ tạo thành bột sau khi nghiền)
bệnh mãn tính