Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
不敢当
bù gǎn dāng

nghĩa đen: tôi không dám (nhận vinh dự); nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn; bạn khen quá

Cụm từ
不敢高攀
bù gǎn gāo pān

nghĩa đen: không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn); tôi không dám làm phiền đến bạn

Cụm từ
不敢恭维
bù gǎn gōng wei

cảm thấy không ấn tượng; không bị ấn tượng

Cụm từ
不甘寂寞
bù gān jì mò

không muốn chịu cô đơn hoặc nhàn rỗi; không muốn bị bỏ rơi

Cụm từ
不干涉
bù gān shè

không can thiệp; không can dự

Cụm từ
不甘示弱
bù gān shì ruò

không chịu thua kém

Cụm từ
布干维尔
Bù gān wéi ěr

Bougainville, Papua New Guinea

Cụm từ
布干维尔岛
Bù gān wéi ěr Dǎo

Đảo Bougainville, Papua New Guinea

Cụm từ
不甘心
bù gān xīn

không cam tâm; không đành lòng

Cụm từ
不甘于
bù gān yú

không cam chịu; không bằng lòng với (một vai trò phụ thuộc, kết quả tầm thường, v.v.)

Cụm từ
不敢越雷池一步
bù gǎn yuè Léi chí yī bù

không dám bước một bước vượt quá giới hạn cho phép

Cụm từ
布告
bù gào

dán lên bảng thông báo; thông báo; bản tin; thông báo công khai

Cụm từ
布告栏
bù gào lán

bảng thông báo

Cụm từ
不给力
bù gěi lì

kém cỏi (không ấn tượng); một sự thất vọng lớn; hoàn toàn không cố gắng

Cụm từ
布格麦
bù gé mài

bulgur (từ mượn)

Cụm từ
不公
bù gōng

bất công; không công bằng

Cụm từ
不恭
bù gōng

bất kính

Cụm từ
不共戴天
bù gòng dài tiān

(về kẻ thù) không đội trời chung; hoàn toàn không thể hòa giải

Cụm từ
不攻自破
bù gōng zì pò

(tin đồn, v.v.) tự sụp đổ (trước sự thật, v.v.); bị mất uy tín

Cụm từ
不够
bù gòu

không đủ; không đủ mức; không thoả đáng

Cụm từ
不苟
bù gǒu

không cẩu thả; không tuỳ tiện; cẩn thận; tận tâm

Cụm từ
不顾
bù gù

bất chấp; không quan tâm

Cụm từ
卜骨
bǔ gǔ

xương bói

Cụm từ
布谷
bù gǔ

chim cúc cu

Cụm từ
卜卦
bǔ guà

bói toán bằng bát quái

Cụm từ
不管
bù guǎn

không quan tâm; bất kể; dù sao đi nữa

Cụm từ
不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫
bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo

không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] sử dụng trong bài phát…

Cụm từ
不管不顾
bù guǎn bù gù

không hề để ý; không quan tâm; liều lĩnh

Cụm từ
不光
bù guāng

không phải duy nhất; không chỉ

Cụm từ
不光彩
bù guāng cǎi

đáng xấu hổ; không danh dự

Cụm từ