Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师
不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU

不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫

bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo

không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] sử dụng trong bài phát biểu năm 1962, thường liên quan đến cải cách kinh tế của…

Cụm từ Tiêu chuẩn
Giản thể不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫
Phồn thể不管白貓黑貓,捉住老鼠就是好貓
Số chữ Hán15 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng
NHẬN DIỆN CHỮ

Bộ thủ, cấu tạo và cách viết

7 chữ Hán
Cấu tạo mục từ 7 Hán tự ghép lại
Chữ 1Chữ 2Chữ 3Chữ 4Chữ 5Chữ 6Chữ 7
Chữ 不Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 管Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 白Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 猫Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 黑Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 捉Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Chữ 住Đang chờ dữ liệu số nétBộ thủ sẽ được tô màu cam trong khung viết
Xem cách viết từng nétChỉ tải hoạt ảnh khi bạn mở mục này
Mở mục này để tải nét viết
Đang xemChưa tải dữ liệu nét
  • Nét thuộc bộ thủ được tô màu cam.
  • Chọn từng chữ nếu mục từ có nhiều Hán tự.
Ý NGHĨA

Nghĩa tiếng Việt

2 nghĩa
  1. không quan trọng mèo trắng hay mèo đen
  2. miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 鄧小平|邓小平[Deng4 Xiao3 ping2] sử dụng trong bài phát biểu năm 1962, thường liên quan đến cải cách kinh tế của ông bắt đầu từ năm 1978, trong đó chủ nghĩa thực dụng được ưa chuộng hơn sự tinh khiết về ý thức hệ)
TỪ LOẠI & NGỮ PHÁP

Cách dùng và vị trí trong câu

Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.

Chờ đối soát
Loại từ hiện có: Cụm từ cố định

Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.

MỞ RỘNG TRA CỨU

Từ liên quan có thể bạn cần

Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.

MỞ RỘNG VỐN TỪ

Từ ghép chứa 不 · 管 · 白 · 猫 · 黑 · 捉 · 住

Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.